Cách dùng "我一定会尽力做好" (wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会尽力做好
Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
zhè tiáo lù xiàn shì yù lǎo bǎn pīn le mìng cái kāi tuò chū lái de
这条路线 是郁老板拼了命 才开拓出来的
“Tuyến đường này là do ông chủ Úc đã liều mạng mới khai phá ra được.”
LINE 0232:12
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
huì会
jìn尽
lì力
zuò做
hǎo好
“Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.”
LINE 0332:14
dàn但
shì是
yǒu有
yì一
diǎn点
“Nhưng có một điều,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.