Cách dùng "我一定会尽力做好" (wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会尽力做好
Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
zhè tiáo lù xiàn shì yù lǎo bǎn pīn le mìng cái kāi tuò chū lái de
这条路线 是郁老板拼了命 才开拓出来的
“Tuyến đường này là do ông chủ Úc đã liều mạng mới khai phá ra được.”
LINE 0232:12
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
huì会
jìn尽
lì力
zuò做
hǎo好
“Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.”
LINE 0332:14
dàn但
shì是
yǒu有
yì一
diǎn点
“Nhưng có một điều,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,