Cách dùng "只认钱一个祖宗吧" (zhǐ rèn qián yí gè zǔ zōng ba) trong hội thoại tiếng Trung
只认钱一个祖宗吧
chỉ coi tiền là tổ tông duy nhất thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:32
qián fāng chī jǐn hòu fāng jǐn chī tiǎn jū gāo wèi zhě
前方吃紧 后方紧吃 忝居高位者
“tiền tuyến căng thẳng, hậu phương ăn no. Những kẻ ngồi ở vị trí cao,”
LINE 0217:36
PLAYING SCENEzhǐ只
rèn认
qián钱
yí一
gè个
zǔ祖
zōng宗
ba吧
“chỉ coi tiền là tổ tông duy nhất thôi.”
LINE 0317:40
nín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī ma
您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗
“Cô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.