Cách dùng "拜托了 世伯 使不得 使不得 使不得" (bài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
拜托了 世伯 使不得 使不得 使不得
Trông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:33
shì世
bó伯
“Thế bá.”
LINE 0207:06
PLAYING SCENEbài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé
拜托了 世伯 使不得 使不得 使不得
“Trông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.”
LINE 0307:08
wǒ xiāng xìn yún kuí wǒ xiāng xìn
我相信云魁 我相信
“Ta tin Vân Khôi. Ta tin mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s