Cách dùng "换了我的命" (huàn le wǒ de mìng) trong hội thoại tiếng Trung
换了我的命
để đổi lấy mạng của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:31
tā他
yòng用
tā他
de的
mìng命
“ông ấy đã dùng mạng của mình”
LINE 0226:33
PLAYING SCENEhuàn换
le了
wǒ我
de的
mìng命
“để đổi lấy mạng của tôi.”
LINE 0326:36
xíng行
le了
“Được rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?