Cách dùng "叫一声干爹干妈的" (jiào yī shēng gān diē gàn mā de) trong hội thoại tiếng Trung
叫一声干爹干妈的
một tiếng cha nuôi mẹ nuôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:39
wǒ men yě shuō hǎo le děng hái zi chū shēng yǐ hòu shì yào guǎn nǐ gēn sǎo zi
我们也说好了 等孩子出生以后 是要管你跟嫂子
“Chúng ta cũng đã nói rồi, đợi sau khi con ra đời, sẽ phải gọi anh và chị dâu”
LINE 0239:44
PLAYING SCENEjiào叫
yī一
shēng声
gān干
diē爹
gàn干
mā妈
de的
“một tiếng cha nuôi mẹ nuôi.”
LINE 0339:47
nà ge bīng shì cóng sǐ rén duī lǐ miàn pá chū lái de
那个兵是从死人堆里面 爬出来的
“Người lính đó đã bò ra từ trong đống xác chết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.