Cách dùng "你听听 这就是真实的战况" (nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
你听听 这就是真实的战况
Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
nǐ你
hē喝
diǎn点
shuǐ水
“Anh uống chút nước đi.”
LINE 0221:00
PLAYING SCENEnǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng
你听听 这就是真实的战况
“Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.”
LINE 0321:04
bái白
jiā家
zhái宅
fā发
shēng生
le了
shén什
me么
wǒ我
hěn很
qīng清
chǔ楚
“Chuyện gì đã xảy ra ở Bạch Gia Trạch tôi rất rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?