Cách dùng "你听听 这就是真实的战况" (nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
你听听 这就是真实的战况
Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
nǐ你
hē喝
diǎn点
shuǐ水
“Anh uống chút nước đi.”
LINE 0221:00
PLAYING SCENEnǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng
你听听 这就是真实的战况
“Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.”
LINE 0321:04
bái白
jiā家
zhái宅
fā发
shēng生
le了
shén什
me么
wǒ我
hěn很
qīng清
chǔ楚
“Chuyện gì đã xảy ra ở Bạch Gia Trạch tôi rất rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ deKhông có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù wǒ qiú nǐ gěi wǒ chū qù zhàn zhùCậu ra ngoài cho tôi! Tôi xin cậu, ra ngoài cho tôi! Đứng lại!

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
pào zài nà ge shuǐ lǐ biān nǐ shuō zhāng yún kuíngâm mình trong nước như vậy. Cậu nói về Trương Vân Khôi đi.

HSK 6
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì shén le tā mìng lìng tā de shǒu xiàđúng là thần thánh rồi. Anh ấy lệnh cho cấp dưới.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng ziNhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíngLữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge shí hòu néng xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎVào lúc này. cậu có thể nghĩ mọi cách.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shén me bú yào jǐn wǎng hòu tou shuō a nà méi yǒu qián touCụ ơi, có gì mà không quan trọng chứ? Kể phần sau đi. Không có phần trước.