Cách dùng "你听听 这就是真实的战况" (nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
你听听 这就是真实的战况
Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
nǐ你
hē喝
diǎn点
shuǐ水
“Anh uống chút nước đi.”
LINE 0221:00
PLAYING SCENEnǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàng
你听听 这就是真实的战况
“Anh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.”
LINE 0321:04
bái白
jiā家
zhái宅
fā发
shēng生
le了
shén什
me么
wǒ我
hěn很
qīng清
chǔ楚
“Chuyện gì đã xảy ra ở Bạch Gia Trạch tôi rất rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s