Cách dùng "我去跟他们说 你去找谁都没用啊" (wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng a) trong hội thoại tiếng Trung
我去跟他们说 你去找谁都没用啊
Để tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
nǐ bǎ nà ge bīng jiāo gěi wǒ wǒ dài tā qù jiàn nǐ men zhǎng guān
你把那个兵交给我 我带他去见你们长官
“Anh giao tên lính đó cho tôi. Tôi sẽ đưa cậu ta đi gặp cấp trên của các anh.”
LINE 0238:22
PLAYING SCENEwǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng a
我去跟他们说 你去找谁都没用啊
“Để tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.”
LINE 0338:25
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān le
我找也找了 吵也吵了 我跟我们军长师长都吵翻了
“Tôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.