Cách dùng "我主动参加了敢死队" (wǒ zhǔ dòng cān jiā le gǎn sǐ duì) trong hội thoại tiếng Trung
我主动参加了敢死队
Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:00
wǒ我
yào要
gēn跟
wǒ我
de的
xiōng兄
dì弟
men们
zài在
yì一
qǐ起
“Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEwǒ我
zhǔ主
dòng动
cān参
jiā加
le了
gǎn敢
sǐ死
duì队
“Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.”
LINE 0320:04
wǒ yào gēn tā men yì qǐ zài yī tiān yī yè zhī nèi bǎ yuán jūn gěi dài huí lái
我要跟他们一起 在一天一夜之内 把援军给带回来
“Tôi phải cùng họ, trong vòng một ngày một đêm, đưa viện quân trở về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?