Cách dùng "我主动参加了敢死队" (wǒ zhǔ dòng cān jiā le gǎn sǐ duì) trong hội thoại tiếng Trung
我主动参加了敢死队
Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:00
wǒ我
yào要
gēn跟
wǒ我
de的
xiōng兄
dì弟
men们
zài在
yì一
qǐ起
“Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEwǒ我
zhǔ主
dòng动
cān参
jiā加
le了
gǎn敢
sǐ死
duì队
“Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.”
LINE 0320:04
wǒ yào gēn tā men yì qǐ zài yī tiān yī yè zhī nèi bǎ yuán jūn gěi dài huí lái
我要跟他们一起 在一天一夜之内 把援军给带回来
“Tôi phải cùng họ, trong vòng một ngày một đêm, đưa viện quân trở về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ deKhông có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù wǒ qiú nǐ gěi wǒ chū qù zhàn zhùCậu ra ngoài cho tôi! Tôi xin cậu, ra ngoài cho tôi! Đứng lại!

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
pào zài nà ge shuǐ lǐ biān nǐ shuō zhāng yún kuíngâm mình trong nước như vậy. Cậu nói về Trương Vân Khôi đi.

HSK 6
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì shén le tā mìng lìng tā de shǒu xiàđúng là thần thánh rồi. Anh ấy lệnh cho cấp dưới.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng ziNhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíngLữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge shí hòu néng xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎVào lúc này. cậu có thể nghĩ mọi cách.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shén me bú yào jǐn wǎng hòu tou shuō a nà méi yǒu qián touCụ ơi, có gì mà không quan trọng chứ? Kể phần sau đi. Không có phần trước.