Cách dùng "根据凯文那边的信息 他应该知道自己" (gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
根据凯文那边的信息 他应该知道自己
Theo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
kě shì tā yí dàn sōu suǒ wǒ de wǎng zhàn jiù huì zhī dào wǒ shì jié sēn de jiào liàn
可是他一旦搜索我的网站 就会知道我是杰森的教练
“Nhưng một khi anh ta tìm kiếm trang web của tôi thì sẽ biết được tôi là huấn luyện viên của Jason.”
LINE 0220:25
PLAYING SCENEgēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐ
根据凯文那边的信息 他应该知道自己
“Theo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết”
LINE 0320:28
hài害
sǐ死
de的
rén人
shì是
shuí谁
“người mình hại chết là ai rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s