Cách dùng "根据凯文那边的信息 他应该知道自己" (gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
根据凯文那边的信息 他应该知道自己
Theo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
kě shì tā yí dàn sōu suǒ wǒ de wǎng zhàn jiù huì zhī dào wǒ shì jié sēn de jiào liàn
可是他一旦搜索我的网站 就会知道我是杰森的教练
“Nhưng một khi anh ta tìm kiếm trang web của tôi thì sẽ biết được tôi là huấn luyện viên của Jason.”
LINE 0220:25
PLAYING SCENEgēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐ
根据凯文那边的信息 他应该知道自己
“Theo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết”
LINE 0320:28
hài害
sǐ死
de的
rén人
shì是
shuí谁
“người mình hại chết là ai rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.