Cách dùng "看着镜子里的自己" (kàn zhe jìng zi lǐ de zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
看着镜子里的自己
[nhìn chính mình trong gương]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
wǒ我
zhàn站
zài在
xǐ洗
shǒu手
tái台
qián前
“[Tôi đứng trước bồn rửa tay,]”
LINE 0224:12
PLAYING SCENEkàn看
zhe着
jìng镜
zi子
lǐ里
de的
zì自
jǐ己
“[nhìn chính mình trong gương]”
LINE 0324:14
bèi被
jù巨
dà大
de的
hēi黑
sǎn伞
lǒng笼
zhào罩
“[bị che bởi một chiếc ô đen khổng lồ.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xìXin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé zhuā jǐn huí qù chù lǐ yī xià nǐ bù zǒu maEm phải tranh thủ về giải quyết một chút. Anh chưa về ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
píng shén me tā měi tiān dōu kě yǐ gēn nǐ liáo tiānTại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?

HSK 4
0:03s
wǒ zhè me xǐ huān nǐ nǐ yǒu kǎo lǜ guò wǒ de gǎn shòu maAnh thích em như vậy. Em đã bao giờ nghĩ đến cảm xúc của anh chưa?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi zhè ge lǐ yóu nǐ jiù yào hài sǐ yī tiáo rén mìng maChỉ vì lý do này mà anh phải hại chết một người ư?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐem sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
píng shén me suǒ yǒu de zī yuán dōu yào gěi nǐ píng shén me nǐ yǒng yuǎn dōu shì yī fùTại sao mọi tài nguyên đều cho em? Tại sao em luôn tỏ cái vẻ

HSK 4
0:03s
gāo gāo zài shàng de yàng zi nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi chī diǎn kǔkiêu ngạo lạnh lùng đó? Những người như em nên chịu khổ.

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wán nòng bié rén de gǎn qíng shì yào fù chū dài jià deEm nên biết chơi đùa với tình cảm của người khác là phải trả giá.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zuì hèn nǐ yòng zhè yàng de yǎn shén kàn wǒ lín wǎn xīngAnh ghét nhất cách em nhìn anh như vậy. Lâm Vãn Tinh.

HSK 1
0:03s