Cách dùng "我没有及时给予他信任和支持" (wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
我没有及时给予他信任和支持
Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
cuò错
de的
shì是
wǒ我
“Người sai là tôi.”
LINE 0241:37
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
yǒu有
jí及
shí时
jǐ给
yǔ予
tā他
xìn信
rèn任
hé和
zhī支
chí持
“Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.”
LINE 0341:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s