Cách dùng "我没有及时给予他信任和支持" (wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
我没有及时给予他信任和支持
Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
cuò错
de的
shì是
wǒ我
“Người sai là tôi.”
LINE 0241:37
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
yǒu有
jí及
shí时
jǐ给
yǔ予
tā他
xìn信
rèn任
hé和
zhī支
chí持
“Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.”
LINE 0341:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s