Cách dùng "我没有及时给予他信任和支持" (wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
我没有及时给予他信任和支持
Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
cuò错
de的
shì是
wǒ我
“Người sai là tôi.”
LINE 0241:37
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
yǒu有
jí及
shí时
jǐ给
yǔ予
tā他
xìn信
rèn任
hé和
zhī支
chí持
“Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.”
LINE 0341:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.