Cách dùng "我没有及时给予他信任和支持" (wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
我没有及时给予他信任和支持
Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
cuò错
de的
shì是
wǒ我
“Người sai là tôi.”
LINE 0241:37
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
yǒu有
jí及
shí时
jǐ给
yǔ予
tā他
xìn信
rèn任
hé和
zhī支
chí持
“Tôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.”
LINE 0341:42
wǒ我
méi没
bǎo保
hù护
hǎo好
tā他
“Tôi đã không bảo vệ được cậu ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dào dǐ shì qiǎo hé hái shì nǐ zì jǐ kè yì ān pái delà trùng hợp hay là do anh cố tình sắp xếp?

HSK 7
0:03s
xué xiào tū rán yǒu jí shì zhǎo wáng jiào liàn wǒ men gǎi rì zài láiĐột nhiên nhà trường có việc tìm huấn luyện viên Vương. Hôm khác chúng em lại đến vậy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ qíng xù huī fù bù guò lái huí qù zhī hòu kě yǐ yòng míng xiǎngNếu chưa phục hồi cảm xúc được, khi về nhà có thể ngồi thiền,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàng zǐ líng chén fǎng wèn le wǒ men de wǎng zhàn tā lián xì yú bō sī liáo leSáng sớm nay Hướng Tử đã truy cập trang web của chúng ta. Anh ta đã liên lạc với Dư Ba và nhắn tin riêng.

HSK 5
0:03s
tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lùAnh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.

HSK 5
0:03s
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo leĐã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.

HSK 5
0:03s
nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuìHai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yě jiù shì yáng míng sēn xià wéi jìn yào wùhay có tên khác là Dương Minh Sâm uống thuốc cấm,

HSK 7
0:03s
pò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào dekhiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ wàng le shì nǐ tì huàn le tā de xiǎo xióng ruǎn tángChẳng lẽ anh đã quên chính anh đã đổi kẹo dẻo của cậu ấy?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
huì bú huì shì nǐ zhè ge jiào liàn gěi de yā lì tài dàCó khi nào là do huấn luyện viên như anh gây nhiều áp lực quá

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duì nǐ nà me hǎo nǐ duì wǒ dōu ài dá bù lǐTrước đây anh tốt với em như vậy mà em cứ lạnh nhạt với anh.