Cách dùng "所以啊 这是一份名单测试" (suǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì) trong hội thoại tiếng Trung
所以啊 这是一份名单测试
Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:02
zhè biān shí gè gēn zhè biān shí gè jiā qǐ lái yī gòng shì hǎi xuǎn chí de èr shí gè
这边十个跟这边十个 加起来一共是海选池的二十个
“10 người bên này với 10 người bên kia Cộng lại đúng 20 người trong vòng sơ tuyển”
LINE 0214:05
PLAYING SCENEsuǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì
所以啊 这是一份名单测试
“Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách”
LINE 0314:08
rú guǒ gōng sī yǒu rén yīn wèi hào qí xiǎng yào wèn nǐ yào zhè ge míng dān
如果公司有人因为好奇 想要问你要这个名单
“Nếu có ai trong công ty vì tò mò Muốn hỏi em xin danh sách này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 3 of 13)
HSK 2
0:03s
zuǒ biān hái méi zuò ne yòu biān hái yǒu jǐ fāBên trái chưa làm xong Bên phải còn vài phát nữa

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng méi jiàn guò nǐ nà me bú yào liǎn de nǚ rén wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guòTao chưa thấy con đàn bà nào trơ tráo như mày Tao chưa bao giờ thấy

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì lín zhǎn qiào a wǒ méi shuō wǒ shì lín zhǎn qiàoCô không phải Lâm Triển Kiều à? Tôi có nói tôi là Lâm Triển Kiều đâu.

HSK 1
0:03s
shì nǐ fēi yào shuō wǒ shì lín zhǎn qiào de nàChính cô cứ khăng khăng tôi là Lâm Triển Kiều đấy chứ. Vậy thì...

HSK 3
0:03s
nà nǐ bú shì lín zhǎn qiào de huà páng biān zhè ge shì lín zhǎn qiào anếu cô không phải Lâm Triển Kiều, thì người đứng cạnh kia là Lâm Triển Kiều à?

HSK 1
0:03s
nà lín zhǎn qiào ne wǒ yào zhǎo lín zhǎn qiàoVậy Lâm Triển Kiều đâu rồi? Tôi cần gặp Lâm Triển Kiều.

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu piān zhí kuáng ba nǐ tā bù zài jiāCô bị ám ảnh quá rồi đấy nhé. Cô ấy không có ở nhà.

HSK 3
0:03s
gěi cài dé zhāng dǎ diàn huà jiào tā jiē nǐ huí qù nǐ bú shì lín zhǎn qiàoGọi điện cho Thái Đức Chương đi, bảo anh ấy đến đón cô về. Cô không phải Lâm Triển Kiều,

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me rèn shí cài dé zhāng de ya shuí guī dìng nǐ zhǐ yǒu lín zhǎn qiàosao cô lại biết Thái Đức Chương? Ai quy định chỉ có Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
má fán nǐ bú yào kào jìn yǐ miǎn chē zi pèng dào nǐPhiền cô đứng ra xa một chút, kẻo xe đụng vào cô.

HSK 3
0:03s
wǒ bú huì ráo guò tā de wǒ yí dìng yào zhǎo dào tāTao sẽ không tha cho con đó. Tao nhất định sẽ tìm cho ra cô ta.

HSK 4
0:03s
nà kàn lái wǒ men de wǎn cān yòu yào yán hòu leVậy bữa tối của tụi mình lại phải lùi thêm rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng nà biān fā guò lái le tā men dà shù jù píng gū chū lái deBên Đỉnh Kỳ vừa gửi sang rồi, đó là danh sách họ đánh giá qua dữ liệu lớn,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān xùn sù dì liú lǎn yī xià tí cáiCòn phía tôi thì tôi đã lướt nhanh qua thể loại,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shāi xuǎn chū lái le èr shí gè wǒ yǐ jīng tóng bù gěi nín leTôi đã lọc ra được 20 người rồi, và đã đồng bộ cho sếp rồi đó.