Cách dùng "所以啊 这是一份名单测试" (suǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì) trong hội thoại tiếng Trung

suǒa zhèshìfènmíngdānshì

Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:02
zhè biān shí gè gēn zhè biān shí gè jiā qǐ lái yī gòng shì hǎi xuǎn chí de èr shí gè

这边十个跟这边十个 加起来一共是海选池的二十个

10 người bên này với 10 người bên kia Cộng lại đúng 20 người trong vòng sơ tuyển

LINE 0214:05
PLAYING SCENE
suǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì

所以啊 这是一份名单测试

Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách

LINE 0314:08
rú guǒ gōng sī yǒu rén yīn wèi hào qí xiǎng yào wèn nǐ yào zhè ge míng dān

如果公司有人因为好奇 想要问你要这个名单

Nếu có ai trong công ty vì tò mò Muốn hỏi em xin danh sách này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp14:05
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 8 of 13)
但话说回来 掌珠工作还挺努力的
HSK 3
0:03s
dàn huà shuō huí lái zhǎng zhū gōng zuò hái tǐng nǔ lì deNhưng mà nói thật Chưởng Châu làm việc cũng khá chăm đấy
那是因为她找到一个好助理
HSK 6
0:03s
nà shì yīn wèi tā zhǎo dào yí gè hǎo zhù lǐĐó là vì cô ấy tìm được trợ lý tốt
最重要的是还对我胃口
HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì hái duì wǒ wèi kǒuQuan trọng nhất là hợp ý tôi
那何韩不会 又想跟你复合了吧
HSK 7
0:03s
nà hé hán bú huì yòu xiǎng gēn nǐ fù hé le baHà Hàn chắc không thể Lại muốn tái hợp với cậu rồi chứ gì
既然已经分开走了这么久
HSK 4
0:03s
jì rán yǐ jīng fēn kāi zǒu le zhè me jiǔĐã đi riêng lâu đến vậy rồi
今年的年度作者 大概率就是孤烟了
HSK 6
0:03s
jīn nián de nián dù zuò zhě dà gài lǜ jiù shì gū yān leTác giả của năm nay Nhiều khả năng là Cô Yên rồi
你不得奖 我去干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù dé jiǎng wǒ qù gàn má yaCậu không được giải Tôi đến làm gì?
我还不如多看本小说呢 那我也不去了
HSK 4
0:03s
wǒ hái bù rú duō kàn běn xiǎo shuō ne nà wǒ yě bù qù leTôi đọc thêm tiểu thuyết còn hơn Vậy thì tôi cũng không đi
你不去那就是你小气了
HSK 6
0:03s
nǐ bù qù nà jiù shì nǐ xiǎo qì leCậu không đi là cậu hẹp hòi đấy
你不仅要去啊 你还要做好你的表情管理
HSK 5
0:03s
nǐ bù jǐn yào qù a nǐ hái yào zuò hǎo nǐ de biǎo qíng guǎn lǐCậu không chỉ phải đi thôi đâu Cậu còn phải kiểm soát tốt nét mặt nữa
对孤烟和林展翘的祝贺
HSK 4
0:03s
duì gū yān hé lín zhǎn qiào de zhù hèLời chúc mừng đến Cô Yên và Lâm Triển Kiều
都需要花上两个小时的时间 来装修自己吗 对啊
HSK 5
0:03s
dōu xū yào huā shàng liǎng gè xiǎo shí de shí jiān lái zhuāng xiū zì jǐ ma duì achị đều cần đến tận hai tiếng đồng hồ để tân trang bản thân à? Đúng vậy.
你不换身好看点的衣服
HSK 1
0:03s
nǐ bù huàn shēn hǎo kàn diǎn de yī fúChị không thay bộ đẹp hơn đi,
好歹表示一下对在场人士的尊重
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi biǎo shì yī xià duì zài chǎng rén shì de zūn zhòngít ra cũng thể hiện sự tôn trọng người có mặt chứ.
我会用我的态度来表示
HSK 4
0:03s
wǒ huì yòng wǒ de tài dù lái biǎo shìTôi sẽ thể hiện bằng thái độ của mình.
今天这顿饭对我来说还挺特别的
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè dùn fàn duì wǒ lái shuō hái tǐng tè bié debữa tối hôm nay với tôi khá đặc biệt đấy.
你要是这么说我还真不想去了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zhè me shuō wǒ hái zhēn bù xiǎng qù leChị mà nói vậy tôi thật sự không muốn đi nữa rồi.
我本来只是单纯地以为 那是蔡德璋的答谢饭而已
HSK 7
0:03s
wǒ běn lái zhǐ shì dān chún dì yǐ wéi nà shì cài dé zhāng de dá xiè fàn ér yǐTôi cứ nghĩ đơn giản rằng đó chỉ là bữa cơm cảm ơn của Thái Đức Chương thôi.
是蔡德璋的答谢饭
HSK 1
0:03s
shì cài dé zhāng de dá xiè fànĐúng là bữa cảm ơn của Thái Đức Chương,
但是对于我来说意义不一样
HSK 5
0:03s
dàn shì duì yú wǒ lái shuō yì yì bù yí yàngnhưng với tôi thì ý nghĩa khác hẳn.