Cách dùng "所以啊 这是一份名单测试" (suǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì) trong hội thoại tiếng Trung
所以啊 这是一份名单测试
Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:02
zhè biān shí gè gēn zhè biān shí gè jiā qǐ lái yī gòng shì hǎi xuǎn chí de èr shí gè
这边十个跟这边十个 加起来一共是海选池的二十个
“10 người bên này với 10 người bên kia Cộng lại đúng 20 người trong vòng sơ tuyển”
LINE 0214:05
PLAYING SCENEsuǒ yǐ a zhè shì yī fèn míng dān cè shì
所以啊 这是一份名单测试
“Vì vậy đó Đây là một bài kiểm tra danh sách”
LINE 0314:08
rú guǒ gōng sī yǒu rén yīn wèi hào qí xiǎng yào wèn nǐ yào zhè ge míng dān
如果公司有人因为好奇 想要问你要这个名单
“Nếu có ai trong công ty vì tò mò Muốn hỏi em xin danh sách này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 2 of 13)
HSK 5
0:03s
tā shuō wǎn bàn gè xiǎo shí de xiān sòng tài tài huí niáng jiā zài chū láiAnh ấy bảo trễ nửa tiếng Đưa vợ về nhà mẹ đẻ rồi mới ra

HSK 7
0:03s
wǒ men liǎ rèn shí de shí hòu tā jiù yǐ jīng jié hūn le yě méi mán zhe wǒHồi tôi với anh ấy quen nhau Anh ấy đã có vợ rồi Cũng không giấu tôi

HSK 5
0:03s
wǒ zǒng bù néng bù ràng tā chǔ lǐ jiā lǐ de shì qíng baTôi không thể không cho anh ấy lo Chuyện trong gia đình chứ

HSK 5
0:03s
dàn wǒ shuō guò wǒ bù xiǎng pò huài tā de jiā tíngNhưng tôi đã nói rồi, tôi không muốn phá vỡ gia đình anh ấy

HSK 6
0:03s
zhǎng zhū shì nǐ zhù lǐ nǐ xiān huí dá wǒ de wèn tí nǐ yǒu shén me shì qíngChưởng Châu là trợ lý của bạn à Bạn trả lời câu hỏi của tôi trước đi Bạn có chuyện gì vậy

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì shǒu jī duǎn shì pín kàn tài duō leBạn xem video ngắn trên điện thoại nhiều quá đúng không

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jué de nǐ gǎo dìng le zhǎng zhū nǐ jiù kě yǐ tiǎo bō wǒ hé lǎo càiBạn nghĩ bạn đã xử lý được Chưởng Châu Là bạn có thể chia rẽ tôi với lão Thái à

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rèn shí de lǎo cài hái yǒu zhǎng zhū dàn wǒ gào sù nǐ tài yòu zhì levới lão Thái và Chưởng Châu Nhưng tôi nói cho bạn biết, ngây thơ lắm đấy

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ kàn kàn wǒ hé lǎo cài guò liǎng tiān yào jié hūn leBạn xem đây, bạn xem đây Tôi và anh Thái sắp kết hôn rồi

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me yào lán zhe zhǎng zhū bù ràng tā lái hǎo le nǐ bú yào zài shuō leTại sao anh ngăn Chưởng Châu không cho cô ấy đến? Thôi, đừng nói nữa

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi qìng xìng wǒ duì lǎo cài hé xiǎo cài dōu méi yǒu xìng qùAnh nên mừng mới phải Tôi chẳng có hứng thú gì với anh Thái hay con Thái cả

HSK 3
0:03s
gāng kě shì nǐ zì jǐ shuō de nǐ shì yǒu qí tā nán péng yǒu deVừa rồi chính cô tự nói ra đấy Cô đang có bạn trai khác

HSK 4
0:03s
wǒ yào gào sù lǎo cài nǐ bú yào lā zhe wǒ wǒ de yī fú hěn guì deTôi phải nói với anh Thái Đừng có giữ tôi lại Quần áo tôi đắt tiền lắm đấy

HSK 7
0:03s
bú yào ná nǐ de guī jiāo tiē zhe wǒ zhè shì zhēn de nǐ wǔ rǔ wǒĐừng có lấy mấy thứ silicon của cô dính vào người tôi Đây là thật đấy, cô đang xúc phạm tôi

HSK 5
0:03s
tā shì yǒu nán péng yǒu de nǐ men liǎ dōu bèi piàn leCô ta đang có bạn trai rồi Cả hai anh đều bị lừa rồi đấy

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ lián huà dōu méi gēn tā shuō guò jǐ jù wǒ bù guǎnTôi còn chưa nói chuyện được mấy câu với cô ấy Tôi không quan tâm

HSK 3
0:03s