Cách dùng "没什么好看的 看了也难受" (méi shén me hǎo kàn de kàn le yě nán shòu) trong hội thoại tiếng Trung

méishénmehǎokànde kànlenánshòu

Không có gì đáng xem đâu, xem rồi cũng khó chịu thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:17
lái tuì yī tuì tuì yī tuì má fán ràng yī ràng wǎng hòu tuì yī tuì

来 退一退退一退 麻烦让一让 往后退一退

Nào, lùi lại, lùi lại! Phiền nhường đường một chút, lùi ra sau một chút.

LINE 0228:20
PLAYING SCENE
méi shén me hǎo kàn de kàn le yě nán shòu

没什么好看的 看了也难受

Không có gì đáng xem đâu, xem rồi cũng khó chịu thôi.

LINE 0328:22
tuì退
tuì退
tuì退

Lùi lại, lùi lại!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp28:20
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
别告诉 别告诉我爸妈
HSK 2
0:03s
bié gào sù bié gào sù wǒ bà māĐừng nói… đừng nói với bố mẹ em.
可是我们才没相处多久
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ men cái méi xiāng chǔ duō jiǔNhưng chúng ta mới quen chưa lâu.
我相信我现在的当下的感受
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ xiàn zài dí dàng xià de gǎn shòuEm tin vào cảm xúc hiện tại của mình.
案子只能先挂起来了
HSK 4
0:03s
àn zi zhǐ néng xiān guà qǐ lái le[Vụ án chỉ có thể tạm treo.]
我真的要走了 来不及了 我送你 没事
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yào zǒu le lái bù jí le wǒ sòng nǐ méi shìEm thật sự phải đi rồi, không kịp nữa. Anh đưa em đi. Không cần đâu,
来来来 都别看了 往后退 往后退
HSK 7
0:03s
lái lái lái dōu bié kàn le wǎng hòu tuì wǎng hòu tuìNào, nào, nào, đừng nhìn nữa. Lùi lại, lùi lại.
差不多三四天吧 前面拉起警戒线 往后退一退啊
HSK 6
0:03s
chà bu duō sān sì tiān ba qián miàn lā qǐ jǐng jiè xiàn wǎng hòu tuì yī tuì a[Lư Bằng Phi, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành] Khoảng ba, bốn ngày. Phía trước giăng dây cảnh báo, mọi người lùi lại một chút.
干吗 现在人太多了 赶紧把警戒线再往外拉一拉
HSK 4
0:03s
gàn má xiàn zài rén tài duō le gǎn jǐn bǎ jǐng jiè xiàn zài wǎng wài lā yī lāGì vậy? Giờ đông người quá, mau kéo dây cảnh báo ra xa thêm.
赵平你帮她一下 注意分寸 好嘞
HSK 7
0:03s
zhào píng nǐ bāng tā yī xià zhù yì fēn cùn hǎo leiTriệu Bình, cậu giúp cô ấy một tay, chú ý chừng mực. Vâng.
来来来 退一退退一退
HSK 5
0:03s
lái lái lái tuì yī tuì tuì yī tuìNào, nào, nào, lùi lại, lùi lại!
来 退一退退一退 麻烦让一让 往后退一退
HSK 6
0:03s
lái tuì yī tuì tuì yī tuì má fán ràng yī ràng wǎng hòu tuì yī tuìNào, lùi lại, lùi lại! Phiền nhường đường một chút, lùi ra sau một chút.
大家也可以留意一下 身边有没有走失的人
HSK 7
0:03s
dà jiā yě kě yǐ liú yì yī xià shēn biān yǒu méi yǒu zǒu shī de rénMọi người cũng có thể để ý xem xung quanh có ai mất tích
听说那个女孩死得可惨了
HSK 7
0:03s
tīng shuō nà ge nǚ hái sǐ dé kě cǎn leNghe nói cô gái đó chết thảm lắm,
再说了 这个案子 她本来就应该回避啊
HSK 7
0:03s
zài shuō le zhè ge àn zi tā běn lái jiù yīng gāi huí bì aHơn nữa vốn dĩ cô ấy phải tránh vụ án này.
就冲着8·17这三个字 她都会全力以赴的
HSK 7
0:03s
jiù chōng zhe 8·17 zhè sān gè zì tā dū huì quán lì yǐ fù dechỉ riêng mấy chữ 17/8, cô ấy cũng sẽ cố gắng hết sức.
你说你这个时候 为什么非得让她打头阵呢
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè ge shí hòu wèi shén me fēi děi ràng tā dǎ tóu zhèn necậu bảo sao cứ phải để cô ấy đánh trận đầu vào lúc này chứ?
她水平够不够格
HSK 4
0:03s
tā shuǐ píng gòu bù gòu gécô ấy có đủ trình độ không?
也没独立办过什么大案 你说
HSK 5
0:03s
yě méi dú lì bàn guò shén me dà àn nǐ shuōcũng chưa từng điều tra án lớn nào một mình. Cậu bảo...
她是最在乎8·17案 破没破的人
HSK 5
0:03s
tā shì zuì zài hū 8·17 àn pò méi pò de rénCô ấy là người quan tâm vụ án 17/8 có phá được hay chưa nhất.
刚才风风火火的有什么事啊
HSK 3
0:03s
gāng cái fēng fēng huǒ huǒ de yǒu shén me shì aHồi nãy hùng hổ thế có chuyện gì đấy?