Cách dùng "玩了一辈子的鹰 结果被鹰啄了眼" (wán le yī bèi zi de yīng jié guǒ bèi yīng zhuó le yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
玩了一辈子的鹰 结果被鹰啄了眼
Cả đời chơi với chim ưng, cuối cùng lại bị chim ưng mổ vào mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:37
wǒ我
zhǐ只
shì是
yí一
gè个
qì气
fēng疯
le了
de的
zhàng丈
fū夫
“tôi chỉ là một người chồng phát điên lên.”
LINE 0206:39
PLAYING SCENEwán le yī bèi zi de yīng jié guǒ bèi yīng zhuó le yǎn
玩了一辈子的鹰 结果被鹰啄了眼
“Cả đời chơi với chim ưng, cuối cùng lại bị chim ưng mổ vào mắt.”
LINE 0306:42
mén扪
xīn心
zì自
wèn问
“Tự vấn lòng mình,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.