Cách dùng "你把它给我打开干吗呀 真是" (nǐ bǎ tā gěi wǒ dǎ kāi gàn má ya zhēn shì) trong hội thoại tiếng Trung

gěikāigànya zhēnshì

Cô mở nó ra làm gì vậy chứ, thật là.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:30
zán
kuài
diǎn
zào

Vậy chúng ta phải chế tạo nhanh lên.

LINE 0208:49
PLAYING SCENE
nǐ bǎ tā gěi wǒ dǎ kāi gàn má ya zhēn shì

你把它给我打开干吗呀 真是

Cô mở nó ra làm gì vậy chứ, thật là.

LINE 0308:53
wǒ bú shì jué de zhè ge lú zi yì zhí mèn zhe zhè huǒ bù jiù mèn miè le ma

我不是觉得这个炉子一直闷着 这火不就闷灭了吗

Tôi không phải là thấy cái lò này cứ âm ỉ mãi, lửa sẽ bị ngạt tắt sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp08:49
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 3 of 9)
什么客人 不知道 是一位先生
HSK 3
0:03s
shén me kè rén bù zhī dào shì yī wèi xiān shēngKhách gì vậy? Không biết, là một vị tiên sinh.
我也是头一回在战场上过
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì tóu yī huí zài zhàn chǎng shàng guòcũng là lần đầu tiên tôi đón Tết trên chiến trường.
看着月亮 都有点想家
HSK 3
0:03s
kàn zhe yuè liàng dōu yǒu diǎn xiǎng jiāngắm trăng, ai cũng có chút nhớ nhà.
这一唱 打不住了
HSK 1
0:03s
zhè yī chàng dǎ bú zhù leVừa cất tiếng hát là không dừng được nữa.
唱着唱着 我们旅长就来了
HSK 2
0:03s
chàng zhe chàng zhe wǒ men lǚ zhǎng jiù lái leHát một hồi thì lữ trưởng của chúng tôi đến.
让旅长给我们唱一个
HSK 2
0:03s
ràng lǚ zhǎng gěi wǒ men chàng yí gèbảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.
就是这个味儿 我教给他的
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge wèi ér wǒ jiāo gěi tā deChính là cái giọng đó, là tôi dạy cho nó đấy.
云魁唱歌一直都是这样的 不怕告诉您
HSK 3
0:03s
yún kuí chàng gē yì zhí dōu shì zhè yàng de bù pà gào sù nínVân Khôi hát lúc nào cũng như vậy. Không ngại nói với ông,
他跟我唱歌从来没有唱好过
HSK 4
0:03s
tā gēn wǒ chàng gē cóng lái méi yǒu chàng hǎo guònó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.
来 请喝鸡蛋茶
HSK 1
0:03s
lái qǐng hē jī dàn cháNào, mời uống trà trứng.
请坐 太太坐 小心烫啊 这个是清火的
HSK 6
0:03s
qǐng zuò tài tài zuò xiǎo xīn tàng a zhè ge shì qīng huǒ deMời ngồi. Phu nhân ngồi đi. Cẩn thận nóng nhé, cái này giúp thanh nhiệt.
你接着讲 接着讲
HSK 4
0:03s
nǐ jiē zhe jiǎng jiē zhe jiǎngCậu kể tiếp đi, kể tiếp đi.
全打没了
HSK 4
0:03s
quán dǎ méi leTất cả đều hy sinh rồi.
我实在坐不住了 我就没告诉你一声
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài zuò bú zhù le wǒ jiù méi gào sù nǐ yī shēngtôi thật sự không ngồi yên được. Tôi đã không báo cho cậu một tiếng
你也知道我会怪你啊
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī dào wǒ huì guài nǐ aAnh cũng biết là tôi sẽ trách anh à?
可是对黄先生 那就大可不必
HSK 6
0:03s
kě shì duì huáng xiān shēng nà jiù dà kě bù bìNhưng với Hoàng tiên sinh thì không cần thiết phải làm vậy.
我们爱听 是
HSK 1
0:03s
wǒ men ài tīng shìChúng tôi thích nghe lắm. Phải.
黄先生 您请坐 太太坐 太太坐
HSK 6
0:03s
huáng xiān shēng nín qǐng zuò tài tài zuò tài tài zuòHoàng tiên sinh, mời ngài ngồi. Thái thái ngồi đi ạ.
我们看的是同一个月亮不是吗
HSK 5
0:03s
wǒ men kàn de shì tóng yī gè yuè liàng bú shì machúng ta đều ngắm chung một vầng trăng, phải không?
我们旅长才是真正的大英雄
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.