Cách dùng "生炉子这一块 你可不如我" (shēng lú zi zhè yī kuài nǐ kě bù rú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
生炉子这一块 你可不如我
Về khoản nhóm lò này, anh không bằng tôi đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:09
nǐ zuò guò fàn shēng guò huǒ ma méi yǒu
你做过饭 生过火吗 没有
“Cô đã từng nấu cơm, nhóm lửa bao giờ chưa? Chưa.”
LINE 0209:13
PLAYING SCENEshēng lú zi zhè yī kuài nǐ kě bù rú wǒ
生炉子这一块 你可不如我
“Về khoản nhóm lò này, anh không bằng tôi đâu.”
LINE 0309:19
nǐ你
yòu又
gàn干
má吗
“Cô lại làm gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s
shén me kè rén bù zhī dào shì yī wèi xiān shēngKhách gì vậy? Không biết, là một vị tiên sinh.

HSK 7
0:03s
wǒ yě shì tóu yī huí zài zhàn chǎng shàng guòcũng là lần đầu tiên tôi đón Tết trên chiến trường.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
chàng zhe chàng zhe wǒ men lǚ zhǎng jiù lái leHát một hồi thì lữ trưởng của chúng tôi đến.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yún kuí chàng gē yì zhí dōu shì zhè yàng de bù pà gào sù nínVân Khôi hát lúc nào cũng như vậy. Không ngại nói với ông,

HSK 4
0:03s
tā gēn wǒ chàng gē cóng lái méi yǒu chàng hǎo guònó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng zuò tài tài zuò xiǎo xīn tàng a zhè ge shì qīng huǒ deMời ngồi. Phu nhân ngồi đi. Cẩn thận nóng nhé, cái này giúp thanh nhiệt.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shí zài zuò bú zhù le wǒ jiù méi gào sù nǐ yī shēngtôi thật sự không ngồi yên được. Tôi đã không báo cho cậu một tiếng

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì duì huáng xiān shēng nà jiù dà kě bù bìNhưng với Hoàng tiên sinh thì không cần thiết phải làm vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng xiān shēng nín qǐng zuò tài tài zuò tài tài zuòHoàng tiên sinh, mời ngài ngồi. Thái thái ngồi đi ạ.

HSK 5
0:03s
wǒ men kàn de shì tóng yī gè yuè liàng bú shì machúng ta đều ngắm chung một vầng trăng, phải không?

HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.