Cách dùng "会在忙吗" (huì zài máng ma) trong hội thoại tiếng Trung

huìzàimángma

[Anh ấy có đang bận không nhỉ?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:29
lún
dūn
biān
shì
xià
sān
diǎn
bàn

[vậy bên London đang là ba rưỡi chiều.]

LINE 0220:34
PLAYING SCENE
huì
zài
máng
ma

[Anh ấy có đang bận không nhỉ?]

LINE 0320:48
wèi

A lô.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp20:34
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 2 of 5)
好了好了 来 走一个 小蛔虫不是在吗
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le lái zǒu yí gè xiǎo huí chóng bú shì zài maĐược rồi, được rồi. Nào, cạn ly. Chẳng phải có Giun Đũa ở đây sao?
你还和小时候一样漂亮 天气这么好一起玩啊
HSK 3
0:03s
nǐ hái hé xiǎo shí hòu yī yàng piào liàng tiān qì zhè me hǎo yì qǐ wán aCòn cậu vẫn xinh như hồi bé. Trời đẹp thế này cùng chơi đi.
我们三个一组 还耍赖
HSK 7
0:03s
wǒ men sān gè yī zǔ hái shuǎ lài- Ba chúng ta một đội, mình bắt đầu trước. - Còn chơi gian nữa.
每次周一例会你破口大骂的 关键绩效指标
HSK 7
0:03s
měi cì zhōu yī lì huì nǐ pò kǒu dà mà de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo[Chỉ số đánh giá hiệu suất then chốt] Mỗi cuộc họp thứ Hai chị đều chửi um lên. KPI.
不是 你不要听她们瞎讲 你跟谁一队的
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bú yào tīng tā men xiā jiǎng nǐ gēn shuí yī duì de[Thuyết tương đối] Không, cậu đừng nghe họ nói bừa. Cậu cùng đội với ai vậy?
我跟你说这个跟我们没有关系了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge gēn wǒ men méi yǒu guān xì leƠ cậu này, cái này không liên quan đến bọn tôi. [Mona Lisa]
如果你这个不知道你就是真蠢 好我给你学啊
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ zhè ge bù zhī dào nǐ jiù shì zhēn chǔn hǎo wǒ gěi nǐ xué aNếu câu này mà cậu không biết nữa thì đúng là ngốc thật. Rồi, tôi bắt chước cho cậu xem.
含苞待放 看他表情
HSK 5
0:03s
hán bāo dài fàng kàn tā biǎo qíngNụ hoa đâm chồi. Nhìn biểu cảm của anh ấy.
你好幽默是不是 一幅画
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo yōu mò shì bú shì yī fú huàCậu vui tính quá nhỉ. Một bức tranh.
四个字很有名的 东施效颦
HSK 3
0:03s
sì gè zì hěn yǒu míng de dōng shī xiào pínSáu chữ, rất nổi tiếng. [Mona Lisa] Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa.
初二的事情你都记得啊 当然了
HSK 3
0:03s
chū èr de shì qíng nǐ dōu jì de a dāng rán leChuyện hồi lớp tám mà cậu vẫn nhớ à? Đương nhiên rồi.
我还记得那个时候上课 我老偷偷地看金庸
HSK 6
0:03s
wǒ hái jì de nà ge shí hòu shàng kè wǒ lǎo tōu tōu dì kàn jīn yōngTớ còn nhớ hồi đó trong giờ học, tớ cứ lén đọc tiểu thuyết Kim Dung.
现在的小孩 都不喜欢看武侠小说了
HSK 1
0:03s
xiàn zài de xiǎo hái dōu bù xǐ huān kàn wǔ xiá xiǎo shuō leBọn trẻ bây giờ không thích đọc truyện kiếm hiệp nữa.
这里有租渔具的 你要是想钓 明天也可以来
HSK 4
0:03s
zhè lǐ yǒu zū yú jù de nǐ yào shì xiǎng diào míng tiān yě kě yǐ láiỞ đây có cho thuê dụng cụ câu. Nếu cô muốn thì mai cũng có thể câu.
不行 那是我爷爷送我的 太危险了 你不能下去
HSK 4
0:03s
bù xíng nà shì wǒ yé yé sòng wǒ de tài wēi xiǎn le nǐ bù néng xià qùKhông được, đó là quà ông tớ tặng. Nguy hiểm lắm. Cậu không được xuống.
你放心吧 这点水深对他还可以的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba zhè diǎn shuǐ shēn duì tā hái kě yǐ deCô yên tâm đi. Mực nước này với nó thì không sao đâu.
你知道刚才多危险吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào gāng cái duō wēi xiǎn maAnh biết vừa nãy nguy hiểm thế nào không?
你现在赶紧 订最快去英国的航班
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn jǐn dìng zuì kuài qù yīng guó de háng bānAnh đặt chuyến bay sớm nhất đi Anh ngay.
那就必须现在走今晚的飞机 否则根本赶不上
HSK 5
0:03s
nà jiù bì xū xiàn zài zǒu jīn wǎn de fēi jī fǒu zé gēn běn gǎn bù shàngVậy phải đi ngay chuyến tối nay. Không thì không kịp đâu.
球队有什么变化 随时联系我
HSK 5
0:03s
qiú duì yǒu shén me biàn huà suí shí lián xì wǒĐội bóng có gì thay đổi liên lạc với tôi ngay nhé.