Cách dùng "你在我家安监控了" (nǐ zài wǒ jiā ān jiān kòng le) trong hội thoại tiếng Trung
你在我家安监控了
Anh lắp camera ở nhà tôi à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:00
zài在
kàn看
guān关
yú于
bǐ比
sài赛
de的
zī资
liào料
“đang xem tài liệu về trận đấu.”
LINE 0221:02
PLAYING SCENEnǐ你
zài在
wǒ我
jiā家
ān安
jiān监
kòng控
le了
“Anh lắp camera ở nhà tôi à?”
LINE 0321:08
wǒ zài yán jiū yǔ zhōu yín xiàng de zhàn shù wǒ fā xiàn tā men de fáng shǒu dōu hěn qiáng
我在研究禹州银象的战术 我发现他们的防守都很强
“Tôi đang nghiên cứu chiến thuật của Ngân Tượng Vũ Châu. Tôi phát hiện hàng thủ của họ rất mạnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le lái zǒu yí gè xiǎo huí chóng bú shì zài maĐược rồi, được rồi. Nào, cạn ly. Chẳng phải có Giun Đũa ở đây sao?

HSK 3
0:03s
nǐ hái hé xiǎo shí hòu yī yàng piào liàng tiān qì zhè me hǎo yì qǐ wán aCòn cậu vẫn xinh như hồi bé. Trời đẹp thế này cùng chơi đi.

HSK 7
0:03s
wǒ men sān gè yī zǔ hái shuǎ lài- Ba chúng ta một đội, mình bắt đầu trước. - Còn chơi gian nữa.

HSK 7
0:03s
měi cì zhōu yī lì huì nǐ pò kǒu dà mà de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo[Chỉ số đánh giá hiệu suất then chốt] Mỗi cuộc họp thứ Hai chị đều chửi um lên. KPI.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bú yào tīng tā men xiā jiǎng nǐ gēn shuí yī duì de[Thuyết tương đối] Không, cậu đừng nghe họ nói bừa. Cậu cùng đội với ai vậy?

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge gēn wǒ men méi yǒu guān xì leƠ cậu này, cái này không liên quan đến bọn tôi. [Mona Lisa]

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ zhè ge bù zhī dào nǐ jiù shì zhēn chǔn hǎo wǒ gěi nǐ xué aNếu câu này mà cậu không biết nữa thì đúng là ngốc thật. Rồi, tôi bắt chước cho cậu xem.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì gè zì hěn yǒu míng de dōng shī xiào pínSáu chữ, rất nổi tiếng. [Mona Lisa] Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa.

HSK 3
0:03s
chū èr de shì qíng nǐ dōu jì de a dāng rán leChuyện hồi lớp tám mà cậu vẫn nhớ à? Đương nhiên rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jì de nà ge shí hòu shàng kè wǒ lǎo tōu tōu dì kàn jīn yōngTớ còn nhớ hồi đó trong giờ học, tớ cứ lén đọc tiểu thuyết Kim Dung.

HSK 1
0:03s
xiàn zài de xiǎo hái dōu bù xǐ huān kàn wǔ xiá xiǎo shuō leBọn trẻ bây giờ không thích đọc truyện kiếm hiệp nữa.

HSK 4
0:03s
zhè lǐ yǒu zū yú jù de nǐ yào shì xiǎng diào míng tiān yě kě yǐ láiỞ đây có cho thuê dụng cụ câu. Nếu cô muốn thì mai cũng có thể câu.

HSK 4
0:03s
bù xíng nà shì wǒ yé yé sòng wǒ de tài wēi xiǎn le nǐ bù néng xià qùKhông được, đó là quà ông tớ tặng. Nguy hiểm lắm. Cậu không được xuống.

HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba zhè diǎn shuǐ shēn duì tā hái kě yǐ deCô yên tâm đi. Mực nước này với nó thì không sao đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn jǐn dìng zuì kuài qù yīng guó de háng bānAnh đặt chuyến bay sớm nhất đi Anh ngay.

HSK 5
0:03s
nà jiù bì xū xiàn zài zǒu jīn wǎn de fēi jī fǒu zé gēn běn gǎn bù shàngVậy phải đi ngay chuyến tối nay. Không thì không kịp đâu.

HSK 5
0:03s
qiú duì yǒu shén me biàn huà suí shí lián xì wǒĐội bóng có gì thay đổi liên lạc với tôi ngay nhé.