Cách dùng "给你个喇叭呗 你喊一下让全世界都知道" (gěi nǐ gè lǎ bā bei nǐ hǎn yī xià ràng quán shì jiè dōu zhī dào) trong hội thoại tiếng Trung
给你个喇叭呗 你喊一下让全世界都知道
Để tôi phát cho cái loa đi Anh hét lên cho cả thế giới biết đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:40
nǐ gēn lín zhǎn qiào zuó tiān wǎn shàng yòu shì sòng huā yòu shì zhú guāng wǎn cān
你跟林展翘 昨天晚上又是送花 又是烛光晚餐
“Anh với Lâm Triển Kiều Tối qua nào là tặng hoa Nào là bữa tối ánh nến”
LINE 0220:45
PLAYING SCENEgěi nǐ gè lǎ bā bei nǐ hǎn yī xià ràng quán shì jiè dōu zhī dào
给你个喇叭呗 你喊一下让全世界都知道
“Để tôi phát cho cái loa đi Anh hét lên cho cả thế giới biết đi”
LINE 0320:54
rú guǒ wǒ gēn nǐ shuō wǒ xiǎng yào lái zhēn de nǐ xiāng xìn ma
如果我跟你说我想要来真的 你相信吗
“Nếu tôi nói với anh là tôi muốn thật lòng Anh có tin không”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 2
0:03s
wǒ men fēn duō shǎo qián ne dōu dé tā shuō le suànChia bao nhiêu tiền cũng phải do nó quyết

HSK 7
0:03s
tā shì qí pái shì de fǎ rén wǒ men dōu shì dǎ gōng deNó là pháp nhân của câu lạc bộ mà Tụi tôi đều là người làm công thôi

HSK 7
0:03s
tā kě bú shì tān cái de rén a zhè ge hái ziChứ nó không phải người tham tiền đâu Đứa con này

HSK 4
0:03s
tā jiù shì xǐ huān guǎn qián guǎn rén guǎn shìNó chỉ thích quản tiền, quản người, quản việc

HSK 4
0:03s
nǐ nǎi nǎi tā xiàn zài bù yě guǎn dé tǐng hǎo ma shìMà bà của anh bây giờ cũng quản tốt lắm đó thôi Đúng vậy

HSK 2
0:03s
qù xī nán fēn bù de shì qíng wǒ xiǎng hǎo leVề chuyện đi chi nhánh Tây Nam ấy Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián bú shì shuō bù xiǎng lí kāi shàng hǎi bù xiǎng yì dì liàn maTrước anh chẳng nói không muốn rời Thượng Hải sao Không muốn yêu xa đó thôi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng gào sù tā wǒ qù xī nán fēn bù de yì yìanh có thể nói với cô ấy ý nghĩa của chuyến đi này

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shuō zhī qián jiào nǐ qù bāng tā lǐng tuō tuō lā lā hǎo jǐ tiān cái qùBà nói trước đây có nhờ cháu đi lấy giúp đó. Mà kéo dài mấy ngày mới chịu đi.

HSK 4
0:03s
nà nín jiù bǎ zhè ge gōng zī kǎ fàng fàng hǎo bú yào luàn fàngThì bà cất thẻ lương cẩn thận vào, đừng để bừa bãi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ yī bǎo kǎ shén me de dōu gěi tā leBà đã giao thẻ bảo hiểm y tế và mọi thứ cho cô ấy hết rồi.

HSK 7
0:03s
zhè ge shì cún zhé zhǐ tiáo shàng xiě de shì shuǐ diàn méi chāo biǎo de rì qīĐây là sổ tiết kiệm Mảnh giấy ghi ngày đọc số điện nước, gas

HSK 5
0:03s
jiǎo fèi nǐ kě yǐ bǎng dìng nǐ de shǒu jī zì dòng jiǎo fèiĐóng tiền thì bạn có thể liên kết điện thoại Để tự động thanh toán

HSK 6
0:03s
cháng guī de pèi yào shí jiān dì diǎn wǒ dōu xiě zài shàng miàn leLịch lấy thuốc định kỳ, địa điểm Tôi đã ghi hết ở đó rồi

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī xiē zì fèi de yào qù yào fáng zì jǐ mǎiCòn một số thuốc tự túc thì ra nhà thuốc mua