Cách dùng "你骗我 我可真不信" (nǐ piàn wǒ wǒ kě zhēn bù xìn) trong hội thoại tiếng Trung

piàn zhēnxìn

Lừa tôi thì Tôi chẳng tin đâu

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:54
shuō
zhè
tào
piàn
piàn
bié
rén
hái
néng
xíng

Cái lý luận đó lừa người khác còn được

LINE 0221:57
PLAYING SCENE
nǐ piàn wǒ wǒ kě zhēn bù xìn

你骗我 我可真不信

Lừa tôi thì Tôi chẳng tin đâu

LINE 0322:01
jì rán nán fēn nán shě de nà hǎo bù róng yì hé hǎo le

既然难分难舍的 那好不容易和好了

Đã quyến luyến nhau thế rồi Khó khăn lắm mới làm lành được

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp21:57
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 7 of 10)
我们分多少钱呢都得她说了算
HSK 2
0:03s
wǒ men fēn duō shǎo qián ne dōu dé tā shuō le suànChia bao nhiêu tiền cũng phải do nó quyết
她是棋牌室的法人 我们都是打工的
HSK 7
0:03s
tā shì qí pái shì de fǎ rén wǒ men dōu shì dǎ gōng deNó là pháp nhân của câu lạc bộ mà Tụi tôi đều là người làm công thôi
她可不是贪财的人啊 这个孩子
HSK 7
0:03s
tā kě bú shì tān cái de rén a zhè ge hái ziChứ nó không phải người tham tiền đâu Đứa con này
她就是喜欢管钱 管人 管事
HSK 4
0:03s
tā jiù shì xǐ huān guǎn qián guǎn rén guǎn shìNó chỉ thích quản tiền, quản người, quản việc
你奶奶她现在不也管得挺好吗 是
HSK 4
0:03s
nǐ nǎi nǎi tā xiàn zài bù yě guǎn dé tǐng hǎo ma shìMà bà của anh bây giờ cũng quản tốt lắm đó thôi Đúng vậy
去西南分部的事情 我想好了
HSK 2
0:03s
qù xī nán fēn bù de shì qíng wǒ xiǎng hǎo leVề chuyện đi chi nhánh Tây Nam ấy Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi
你之前不是说不想离开上海 不想异地恋吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián bú shì shuō bù xiǎng lí kāi shàng hǎi bù xiǎng yì dì liàn maTrước anh chẳng nói không muốn rời Thượng Hải sao Không muốn yêu xa đó thôi
她要是不答应你该怎么办
HSK 4
0:03s
tā yào shì bù dā yìng nǐ gāi zěn me bànNếu cô ấy không đồng ý thì anh tính sao?
你能告诉她我去西南分部的意义
HSK 5
0:03s
nǐ néng gào sù tā wǒ qù xī nán fēn bù de yì yìanh có thể nói với cô ấy ý nghĩa của chuyến đi này
请她安心 等我回来
HSK 7
0:03s
qǐng tā ān xīn děng wǒ huí láirằng hãy yên tâm đợi tôi trở về
您这个月的退休工资取了没有啊
HSK 5
0:03s
nín zhè ge yuè de tuì xiū gōng zī qǔ le méi yǒu aTháng này bà lấy lương hưu chưa?
奶奶说之前叫你去帮她领 拖拖拉拉好几天才去
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shuō zhī qián jiào nǐ qù bāng tā lǐng tuō tuō lā lā hǎo jǐ tiān cái qùBà nói trước đây có nhờ cháu đi lấy giúp đó. Mà kéo dài mấy ngày mới chịu đi.
那您就把这个工资卡放放好 不要乱放
HSK 4
0:03s
nà nín jiù bǎ zhè ge gōng zī kǎ fàng fàng hǎo bú yào luàn fàngThì bà cất thẻ lương cẩn thận vào, đừng để bừa bãi.
不然弄丢了又着急 好不好
HSK 5
0:03s
bù rán nòng diū le yòu zháo jí hǎo bù hǎoLỡ mất rồi lại cuống lên. Được không?
小赵帮我保管了
HSK 6
0:03s
xiǎo zhào bāng wǒ bǎo guǎn leTiểu Triệu giữ giúp bà rồi.
我把医保卡什么的都给她了
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ yī bǎo kǎ shén me de dōu gěi tā leBà đã giao thẻ bảo hiểm y tế và mọi thứ cho cô ấy hết rồi.
这个是存折 纸条上写的是水电煤抄表的日期
HSK 7
0:03s
zhè ge shì cún zhé zhǐ tiáo shàng xiě de shì shuǐ diàn méi chāo biǎo de rì qīĐây là sổ tiết kiệm Mảnh giấy ghi ngày đọc số điện nước, gas
缴费你可以绑定你的手机 自动缴费
HSK 5
0:03s
jiǎo fèi nǐ kě yǐ bǎng dìng nǐ de shǒu jī zì dòng jiǎo fèiĐóng tiền thì bạn có thể liên kết điện thoại Để tự động thanh toán
常规的配药时间 地点 我都写在上面了
HSK 6
0:03s
cháng guī de pèi yào shí jiān dì diǎn wǒ dōu xiě zài shàng miàn leLịch lấy thuốc định kỳ, địa điểm Tôi đã ghi hết ở đó rồi
还有一些自费的药去药房自己买
HSK 7
0:03s
hái yǒu yī xiē zì fèi de yào qù yào fáng zì jǐ mǎiCòn một số thuốc tự túc thì ra nhà thuốc mua