Cách dùng "我真的坚持不下去了" (wǒ zhēn de jiān chí bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我真的坚持不下去了
Em thật sự chịu không nổi nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên,”
LINE 0202:09
PLAYING SCENEwǒ我
zhēn真
de的
jiān坚
chí持
bù不
xià下
qù去
le了
“Em thật sự chịu không nổi nữa rồi.”
LINE 0302:12
tòng kǔ jiù shì chéng zhǎng de dài jià
痛苦 就是成长的代价
“Đau khổ chính là cái giá của sự trưởng thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu gè zhòng yào de wèn tí xiǎng hé nǐ yì qǐ tàn tǎoTôi có chuyện quan trọng muốn bàn bạc với anh.

HSK 5
0:03s
zhè ge wèn tí wǒ gào sù nǐ yě méi yǒu yì yìChuyện này nói với cô cũng chẳng có ý nghĩa gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bāng wǒ kàn xià dōng xī jiǔ shí fēn zhōng zhī hòu hǎn wǒTrông đồ hộ tôi một lát. Chín mươi phút sau gọi tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nà wèi shén me hái yào tī qiú ne♪ Ăn ý như sắp bật ra thành lời ♪ [Vậy tại sao còn muốn đá bóng chứ?]

HSK 5
0:03s
yī rán jiān chí tī wán yī cháng yòu yī cháng[kiên trì đá hết trận này đến trận khác đến vậy?] ♪ Tỏa sáng như những vì sao ♪

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
fā shēng le tài duō wǒ yù liào zhī wài de shì qíngđã xảy ra quá nhiều chuyện nằm ngoài dự đoán của tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ de shēng huó bú huì zài yǒu shén me kě néng xìngtôi cứ nghĩ cuộc đời mình sẽ không còn khả năng nào nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì pò qiè dì xū yào yǒu rén bāng tā men yī bǎCác em ấy chỉ đang cần ai đó chìa tay giúp đỡ.