Cách dùng "我真的坚持不下去了" (wǒ zhēn de jiān chí bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我真的坚持不下去了
Em thật sự chịu không nổi nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên,”
LINE 0202:09
PLAYING SCENEwǒ我
zhēn真
de的
jiān坚
chí持
bù不
xià下
qù去
le了
“Em thật sự chịu không nổi nữa rồi.”
LINE 0302:12
tòng kǔ jiù shì chéng zhǎng de dài jià
痛苦 就是成长的代价
“Đau khổ chính là cái giá của sự trưởng thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s
děng tā zǒu le hái hǎo zì jǐ liàn nǐ shǎ a xiōng dìĐợi thầy ấy đi rồi thì vẫn còn tự tập được. Cậu ngốc à, người anh em?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǎo bàn tiān wǒ zěn me jiù zhǎo bù zhe wǒ diǎn nà ge yóu yú neSao tôi tìm cả buổi cũng không thấy món mực mà tôi gọi đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ zuò de yǐ jīng zú gòu duō leCô Tiểu Lâm. Cô đã làm quá nhiều việc rồi ạ.

HSK 6
0:03s
jiù suàn jiào liàn xuǎn zé le qí tā de duì wǔ nà shì tā de xuǎn zé maDù huấn luyện viên có chọn đội khác thì đó cũng là lựa chọn của thầy ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zì jǐ shén me shuǐ píng wǒ men hái shì qīng chǔ deTrình độ chúng em thế nào chúng em biết rõ mà.

HSK 7
0:03s
wǒ men de xué xí chéng jì hé qiú jì yě bù xiāng shàng xiàThành tích học tập của bọn em ngang với kỹ năng đá bóng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng yě néng miǎn qiǎng shàng gè dà xuébiết đâu cũng gắng gượng vào được đại học.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge bù là zhè ge bù là zhè ge zhè xiē zhè xiēCái này không cay nè. Cái này nè. Mấy cái này nè.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǎ yǒu nà me duō wèi shén me xiǎng tī jiù tīĐâu ra nhiều lý do vậy. Muốn đá thì đá thôi.

HSK 4
0:03s