Cách dùng "这个问题我告诉你也没有意义" (zhè ge wèn tí wǒ gào sù nǐ yě méi yǒu yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
这个问题我告诉你也没有意义
Chuyện này nói với cô cũng chẳng có ý nghĩa gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:39
wèi为
shén什
me么
yào要
tī踢
qiú球
“con người lại đá bóng không?”
LINE 0209:46
PLAYING SCENEzhè这
ge个
wèn问
tí题
wǒ我
gào告
sù诉
nǐ你
yě也
méi没
yǒu有
yì意
yì义
“Chuyện này nói với cô cũng chẳng có ý nghĩa gì.”
LINE 0309:50
yí一
gè个
zì自
jǐ己
méi没
yǒu有
dá答
àn案
de的
rén人
“Một người không có câu trả lời của riêng mình”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s
zán men hái shì bǎ zhè liǎng tiān de xùn liàn nèi róng duō lù lù baChúng ta quay thêm nhiều nội dung tập luyện của mấy hôm nay đi.

HSK 5
0:03s
děng tā zǒu le hái hǎo zì jǐ liàn nǐ shǎ a xiōng dìĐợi thầy ấy đi rồi thì vẫn còn tự tập được. Cậu ngốc à, người anh em?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǎo bàn tiān wǒ zěn me jiù zhǎo bù zhe wǒ diǎn nà ge yóu yú neSao tôi tìm cả buổi cũng không thấy món mực mà tôi gọi đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ zuò de yǐ jīng zú gòu duō leCô Tiểu Lâm. Cô đã làm quá nhiều việc rồi ạ.

HSK 6
0:03s
jiù suàn jiào liàn xuǎn zé le qí tā de duì wǔ nà shì tā de xuǎn zé maDù huấn luyện viên có chọn đội khác thì đó cũng là lựa chọn của thầy ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zì jǐ shén me shuǐ píng wǒ men hái shì qīng chǔ deTrình độ chúng em thế nào chúng em biết rõ mà.

HSK 7
0:03s
wǒ men de xué xí chéng jì hé qiú jì yě bù xiāng shàng xiàThành tích học tập của bọn em ngang với kỹ năng đá bóng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng yě néng miǎn qiǎng shàng gè dà xuébiết đâu cũng gắng gượng vào được đại học.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge bù là zhè ge bù là zhè ge zhè xiē zhè xiēCái này không cay nè. Cái này nè. Mấy cái này nè.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǎ yǒu nà me duō wèi shén me xiǎng tī jiù tīĐâu ra nhiều lý do vậy. Muốn đá thì đá thôi.