Cách dùng "档案馆成员尽数剿灭" (dàng àn guǎn chéng yuán jìn shù jiǎo miè) trong hội thoại tiếng Trung
档案馆成员尽数剿灭
[Nam Lăng][Sở Hán] [Quảng Xuyên][Trường Tương] thành viên Cục Hồ sơ bị tiêu diệt toàn bộ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若猪笼草计划成功 | ruò zhū lóng cǎo jì huà chéng gōng | Nếu kế hoạch cây nắp ấm thành công, [Nam Lăng][Sở Hán] [Quảng Xuyên][Trường Tương] |
| 2▶ | 档案馆成员尽数剿灭 | dàng àn guǎn chéng yuán jìn shù jiǎo miè | [Nam Lăng][Sở Hán] [Quảng Xuyên][Trường Tương] thành viên Cục Hồ sơ bị tiêu diệt toàn bộ, |
| 3 | 速速转入下一阶段计划 | sù sù zhuǎn rù xià yī jiē duàn jì huà | lập tức chuyển sang kế hoạch của giai đoạn tiếp theo. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào kào jìn wǒ kě kě shì shào yé nǐ de shǒuĐừng lại gần tôi. Nhưng... nhưng cậu chủ, tay cậu...

HSK 5
0:03s
yào bù rán tā kàn jiàn nǐ de shāng dé shuō wǒ leNếu không cậu ấy thấy vết thương của cậu lại trách tôi mất.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shuō wǒ qì yùn wēi zhì wèi miǎn yě tài fū yǎn lemà lại nói khí vận của tôi trì trệ. Có phải qua loa quá không?












