Cách dùng "没什么大问题 还能经得起捶打" (méi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎ) trong hội thoại tiếng Trung
没什么大问题 还能经得起捶打
không có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:20
nǐ de xīn lǐ píng gū hé tǐ jiǎn bào gào wǒ dōu kàn le
你的心理评估和体检报告 我都看了
“Thầy xem đánh giá tâm lý và báo cáo khám sức khỏe của em rồi,”
LINE 0213:23
PLAYING SCENEméi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎ
没什么大问题 还能经得起捶打
“không có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.”
LINE 0313:26
nà那
wǒ我
néng能
chū出
wài外
qín勤
le了
ma吗
“Vậy em có thể làm nhiệm vụ bên ngoài chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ a wǒ jué de zhè hūn yīn shì yī bèi zi de shì qíngBé năm, anh cảm thấy hôn nhân là chuyện cả đời,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men liǎ yě suàn cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà le baChúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.

HSK 5
0:03s
shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn lePhải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ pǎo dào zhè ér lái zhē teng wǒ zhè ge lǎo tóu gàn shén memà em chạy tới đây hành lão già như thầy làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè liǎng kǒu zi chǎo jià shì zhèng cháng deĐợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Vợ chồng cãi nhau là việc bình thường,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìnthì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù nà me jǐ gè zì ér bié kàn le lái lái láiChỉ có nhiêu đó chữ thôi, đừng xem nữa. Nào, nào, nào.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
qī yán de shēng píng néng mǒ dé yī gān èr jìng[Thích Nghiêm = Lão Hạt?] Cuộc đời của Thích Nghiêm có thể bị xóa sạch, [Vụ án 17/8 yêu mẹ, ghét nữ - ma túy, giết cảnh sát, dao] [Vụ giết người Hoài Quang - váy đỏ, cắt cổ tay, nơ] [Vụ mưu sát Hải Châu, Ninh Viễn - váy đỏ mới, nơ mới, kim, ra oai]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shìNày, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?

HSK 5
0:03s
tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ maAnh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?

HSK 6
0:03s
kàn lái tā duì nǐ bù cuò nǐ hái tǐng fú tā deXem ra anh ta không tệ với em, em cũng nghe lời anh ta gớm.

HSK 6
0:03s
kàn nǐ chuān shàng zhè shēn wǒ xīn lǐ jiù tà shí leThấy anh mặc bộ đồ này là tôi yên tâm rồi.