Cách dùng "我 早就上手了 我吼他了" (wǒ zǎo jiù shàng shǒu le wǒ hǒu tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我 早就上手了 我吼他了
chị đã ra tay từ lâu rồi. Em mắng anh ấy rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:20
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàng
就是 这事你得学我 要在我们家姐夫敢这样
“Đúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,”
LINE 0208:23
PLAYING SCENEwǒ zǎo jiù shàng shǒu le wǒ hǒu tā le
我 早就上手了 我吼他了
“chị đã ra tay từ lâu rồi. Em mắng anh ấy rồi,”
LINE 0308:27
bù gǎn dǎ tā pà tā gào wǒ jiā bào
不敢打他 怕他告我家暴
“không dám đánh, sợ anh ấy kiện em bạo lực gia đình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men liǎ yě suàn cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà le baChúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.

HSK 5
0:03s
shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn lePhải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ pǎo dào zhè ér lái zhē teng wǒ zhè ge lǎo tóu gàn shén memà em chạy tới đây hành lão già như thầy làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè liǎng kǒu zi chǎo jià shì zhèng cháng deĐợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Vợ chồng cãi nhau là việc bình thường,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìnthì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù nà me jǐ gè zì ér bié kàn le lái lái láiChỉ có nhiêu đó chữ thôi, đừng xem nữa. Nào, nào, nào.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎkhông có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.

HSK 7
0:03s
qī yán de shēng píng néng mǒ dé yī gān èr jìng[Thích Nghiêm = Lão Hạt?] Cuộc đời của Thích Nghiêm có thể bị xóa sạch, [Vụ án 17/8 yêu mẹ, ghét nữ - ma túy, giết cảnh sát, dao] [Vụ giết người Hoài Quang - váy đỏ, cắt cổ tay, nơ] [Vụ mưu sát Hải Châu, Ninh Viễn - váy đỏ mới, nơ mới, kim, ra oai]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shìNày, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?

HSK 5
0:03s
tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ maAnh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?

HSK 6
0:03s
kàn lái tā duì nǐ bù cuò nǐ hái tǐng fú tā deXem ra anh ta không tệ với em, em cũng nghe lời anh ta gớm.

HSK 6
0:03s
kàn nǐ chuān shàng zhè shēn wǒ xīn lǐ jiù tà shí leThấy anh mặc bộ đồ này là tôi yên tâm rồi.