Cách dùng "他不是孤烟 差远了 《山鬼令》也不是" (tā bú shì gū yān chà yuǎn le 《 shān guǐ lìng 》 yě bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

shìyān yuǎnle shānlìngshì

Anh ta không phải Cô Yên. Kém xa lắm. Sơn Quỷ Lệnh cũng không phải

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:50
zuó tiān wǎn shàng kàn de wǒ hái bǎ tā qí tā xiǎo shuō dōu fān le yī biàn

昨天晚上看的 我还把他其他小说都翻了一遍

Tối qua. Tôi còn lướt qua cả những cuốn khác của tác giả đó nữa.

LINE 0211:55
PLAYING SCENE
tā bú shì gū yān chà yuǎn le 《 shān guǐ lìng 》 yě bú shì

他不是孤烟 差远了 《山鬼令》也不是

Anh ta không phải Cô Yên. Kém xa lắm. Sơn Quỷ Lệnh cũng không phải

LINE 0311:58
yǒu
huì
de
cái

một đề tài có triển vọng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp11:55
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 2 of 4)
你晚上有空吗 一起吃个饭
HSK 2
0:03s
nǐ wǎn shàng yǒu kòng ma yì qǐ chī gè fànTối nay bạn rảnh không? Mình cùng đi ăn nhé.
根本就走不开 公司一堆事呢
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù zǒu bù kāi gōng sī yī duī shì neTôi không thể đi được. Công ty còn bao nhiêu việc.
但不管怎么说 仍然在上升不是吗
HSK 5
0:03s
dàn bù guǎn zěn me shuō réng rán zài shàng shēng bú shì manhưng dù sao thì vẫn đang tăng đúng không?
我们开足马力 再加把劲 还是有希望的
HSK 2
0:03s
wǒ men kāi zú mǎ lì zài jiā bǎ jìn hái shì yǒu xī wàng dechúng ta dốc toàn lực, cố thêm một chút nữa, vẫn còn hy vọng đấy.
不是跟你说了 我没有时间跟你吃饭吗
HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le wǒ méi yǒu shí jiān gēn nǐ chī fàn maTôi đã nói với thầy rồi đấy thôi, tôi không có thời gian ăn cùng thầy.
你花那么大力气 钱投进去如果不见效果
HSK 5
0:03s
nǐ huā nà me dà lì qì qián tóu jìn qù rú guǒ bú jiàn xiào guǒThầy bỏ ra nhiều công sức như vậy, tiền đổ vào mà không thấy kết quả,
我当然知道《山鬼令》 它不是个好苗子
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào 《 shān guǐ lìng 》 tā bú shì gè hǎo miáo ziTôi tất nhiên biết Sơn Quỷ Lệnh Nó không phải là dự án tiềm năng
但相比其他项目来说 已经好那么一点点了
HSK 5
0:03s
dàn xiāng bǐ qí tā xiàng mù lái shuō yǐ jīng hǎo nà me yì diǎn diǎn leNhưng so với các dự án khác Thì vẫn nhỉnh hơn một chút
已经是加分项了不是吗
HSK 4
0:03s
yǐ jīng shì jiā fēn xiàng le bú shì maĐó đã là điểm cộng rồi, đúng không
我已经没有其他选择了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng méi yǒu qí tā xuǎn zé leTôi không còn lựa chọn nào khác nữa
我就是看你那么志在必得的样子
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ nà me zhì zài bì děi de yàng ziTôi thấy bạn tự tin như vậy
拼到最后一秒的那一个人
HSK 5
0:03s
pīn dào zuì hòu yī miǎo de nà yí gè rénChiến đến giây phút cuối cùng
瘦死的骆驼比马大
HSK 4
0:03s
shòu sǐ de luò tuó bǐ mǎ dàNhưng lạc đà gầy vẫn to hơn ngựa
你现在突然让我开一个长篇 我都不知道写什么
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài tū rán ràng wǒ kāi yí gè cháng piān wǒ dōu bù zhī dào xiě shén meBạn đột nhiên bảo tôi viết một bộ dài Tôi không biết phải viết gì nữa
就随便问一下嘛 万一答应了呢
HSK 6
0:03s
jiù suí biàn wèn yī xià ma wàn yī dā yìng le neHỏi thử thôi mà Lỡ đồng ý thì sao
赵兰心一直提起你 终于见面了
HSK 5
0:03s
zhào lán xīn yì zhí tí qǐ nǐ zhōng yú jiàn miàn leTriệu Lan Tâm hay nhắc đến bạn lắm. Cuối cùng cũng gặp được rồi.
你还真是到哪儿 都不忘来点电竞气氛
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì dào nǎ ér dōu bù wàng lái diǎn diàn jìng qì fēnCậu đúng là đi đâu cũng không quên mang không khí game vào.
当然运营管理还是你们说了算
HSK 6
0:03s
dāng rán yùn yíng guǎn lǐ hái shì nǐ men shuō le suànTất nhiên việc vận hành vẫn do các bạn quyết định
让他们觉得两个人精就要过招了
HSK 7
0:03s
ràng tā men jué de liǎng gè rén jīng jiù yào guò zhāo leđể họ cảm thấy hai cao thủ sắp đối đầu.
短了我也不退钱 长了也不会多收费 彼此信任嘛
HSK 6
0:03s
duǎn le wǒ yě bù tuì qián zhǎng le yě bú huì duō shōu fèi bǐ cǐ xìn rèn maNgắn tôi cũng không hoàn tiền. Dài cũng không thu thêm. Tin tưởng nhau mà.