Cách dùng "傲娇鬼" (ào jiāo guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
傲娇鬼
Đồ mạnh miệng dối lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
zuì醉
guǐ鬼
“Đồ ma men.”
LINE 0202:07
PLAYING SCENEào傲
jiāo娇
guǐ鬼
“Đồ mạnh miệng dối lòng.”
LINE 0302:25
yī一
kāi开
shǐ始
de的
shí时
hòu候
“Lúc đầu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s