Cách dùng "并且非常平稳 分析得不错" (bìng qiě fēi cháng píng wěn fēn xī dé bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
并且非常平稳 分析得不错
lại còn rất ổn định. Phân tích tốt đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:48
duì tā suī rán sù dù shàng bù bǐ qín qiě chū dàn zài kòng qiú shàng bù chà
对 他虽然速度上不比秦且初 但在控球上不差
“Đúng. Dù tốc độ của cậu ta không bằng Tần Thư Sơ, nhưng kiểm soát bóng khá tốt,”
LINE 0219:52
PLAYING SCENEbìng qiě fēi cháng píng wěn fēn xī dé bù cuò
并且非常平稳 分析得不错
“lại còn rất ổn định. Phân tích tốt đấy.”
LINE 0319:55
dōu tǐng yǒu mú yǒu yàng de jiào liàn nà zěn me pò a
都挺有模有样的 教练 那怎么破啊
“Cũng rất gì và này nọ. Huấn luyện viên, vậy phải đá kiểu gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?

HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.