Cách dùng "但是去读寄宿我怕它丢了" (dàn shì qù dú jì sù wǒ pà tā diū le) trong hội thoại tiếng Trung
但是去读寄宿我怕它丢了
Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:06
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān de
这枚戒指 我天天都带在身边的
“Chiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.”
LINE 0241:10
PLAYING SCENEdàn但
shì是
qù去
dú读
jì寄
sù宿
wǒ我
pà怕
tā它
diū丢
le了
“Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó”
LINE 0341:11
suǒ所
yǐ以
wǒ我
yì一
zhí直
suǒ锁
zài在
jiā家
lǐ里
de的
guì柜
zi子
lǐ里
“nên đã khóa nó trong tủ ở nhà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ dōu néng fēi cháng míng xiǎn dì gǎn jué dào nǐ men jiù shì yí gè zhěng tǐthầy vẫn có thể cảm nhận rõ các em chính là một khối thống nhất.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù shì jìng jì tǐ yù de běn zhì cán kùĐó là bản chất của thể thao cạnh tranh. Tàn nhẫn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zài wǒ men tōng wǎng shèng lì de lù shàng nǐ men zǎo jiù bú shì mián huā leTrên đường tới chiến thắng, các em không còn là bông nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bié kàn wǒ wǒ wǒ méi fǎ xiān biǎo tàiĐừng nhìn tôi, tôi không thể bày tỏ ý kiến đầu tiên.

HSK 7
0:03s
wǒ xiān biǎo tài wǒ zhè ruì zhì rén shè jiù méi leTôi mà đưa ra ý kiến trước thì thiết lập thông minh của tôi sẽ mất ngay.

HSK 7
0:03s
ruì zhì nǐ nǎ yǒu shén me ruì zhì rén shèThông minh? Cậu thì có thiết lập thông mình gì?

HSK 6
0:03s
gǎo qǐ lái a lín lù wǒ men bù néng zài dāng yà jūn leChơi tới đi. Lâm Lộc, chúng ta không thể là á quân nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me tū pò wǒ tū pò dào bā gōng lǐ zǒu[Lâm Lộc][Trần Giang Hà] - Xem tôi đột phá thế nào nhé. - Tôi sẽ đột phá đến 8km. Đi nào.

HSK 7
0:03s
wǒ men bǎ jīn tiān nà ge zhàn shù gěi liàn yī liànHôm nay chúng ta luyện tập chiến thuật đó đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma jiù zhè kuài nà ge jiàn shēn fáng bǐ wǒ jiā wǔ gè dōu dàThầy biết không, chỉ phòng tập thể thao này thôi đã to gấp năm lần nhà em rồi.

HSK 2
0:03s
hái yǒu hái yǒu hái yǒu nà ge lǐ miàn nà ge lín yù jiānCòn nữa, còn nữa. Còn phòng tắm bên trong nữa.

HSK 7
0:03s
lǎo dà le hái xiāng xiāng de hái yǒu hái yǒu nà geRất to, còn có mùi thơm. Còn cái kia, cái kia nữa.