Cách dùng "但是去读寄宿我怕它丢了" (dàn shì qù dú jì sù wǒ pà tā diū le) trong hội thoại tiếng Trung
但是去读寄宿我怕它丢了
Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:06
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān de
这枚戒指 我天天都带在身边的
“Chiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.”
LINE 0241:10
PLAYING SCENEdàn但
shì是
qù去
dú读
jì寄
sù宿
wǒ我
pà怕
tā它
diū丢
le了
“Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó”
LINE 0341:11
suǒ所
yǐ以
wǒ我
yì一
zhí直
suǒ锁
zài在
jiā家
lǐ里
de的
guì柜
zi子
lǐ里
“nên đã khóa nó trong tủ ở nhà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ néng bù néng kuài diǎn néng bù néng shuō leCậu nói nhanh chút có được không? Có nói được không vậy?

HSK 2
0:03s
bié gàn shén me gàn shén me shǒu gěi wǒ sōng kāi lái- Đừng. - Làm gì đó, làm gì đó? Làm gì đó? Buông tay ra.

HSK 6
0:03s
sōng kāi bié qiǎng nǐ xiǎng gàn má fàng shǒu- Buông ra, thả ra. - Đừng cướp, cậu muốn làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiè zhǐ shì lín lù gěi tā mā mǎi de zěn me jiù chéng nǐ mā de leĐây là nhẫn mà Lâm Lộc mua cho mẹ cậu ấy, sao lại là nhẫn của mẹ cậu được?

HSK 2
0:03s
nà tā wèi shá zài diàn lǐ a zì jǐ fēi guò qù deThế sao nó lại ở trong cửa hàng đó? Tự nó bay tới đó à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ mā qù shì sān gè yuè zhī hòu wǒ bà jiù zài hūn leSau khi mẹ tôi qua đời ba tháng thì bố tôi lại tái hôn.

HSK 4
0:03s
shì wǒ yǐng xiǎng le tā men liǎ de èr rén shì jiètôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ bà jiù bǎ wǒ sòng qù le héng jiǔ dú jì sùThế nên bố tôi đã đưa tôi tới học nội trú Hằng Cửu ở.

HSK 7
0:03s
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān deChiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn hòu lái yīng gāi shì bèi nà ge ā yí fā xiàn leSau đấy có lẽ là bị dì đó phát hiện ra,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jiàCuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diànTôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jí hú tú le wǒ qí shí yì zhí zài dǎ gōng zhuàn qiánNên cậu cuống quá làm liều ư? Thật ra tôi vẫn luôn làm thêm kiếm tiền,