Cách dùng "但是去读寄宿我怕它丢了" (dàn shì qù dú jì sù wǒ pà tā diū le) trong hội thoại tiếng Trung

dànshì宿diūle

Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:06
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān de

这枚戒指 我天天都带在身边的

Chiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.

LINE 0241:10
PLAYING SCENE
dàn
shì
宿
diū
le

Nhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó

LINE 0341:11
suǒ
zhí
suǒ
zài
jiā
de
guì
zi

nên đã khóa nó trong tủ ở nhà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp41:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 9 of 11)
今天事不大 但是 主要明天比赛了
HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi
也不注意点 大老爷们的有啥事
HSK 3
0:03s
yě bù zhù yì diǎn dà lǎo yé men de yǒu shá shìmà chẳng chú ý gì cả. Đàn ông con trai thì có chuyện gì được chứ.
没什么事 你一定得注意
HSK 3
0:03s
méi shén me shì nǐ yí dìng dé zhù yì- Không sao cả. - Cậu phải chú ý đó.
慢点慢点 还好
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn hái hǎoChậm thôi, chậm thôi. Vẫn ổn.
你确定不去医院 弄点药什么吗
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng bù qù yī yuàn nòng diǎn yào shén me maCậu chắc chắn không muốn tới bệnh viện lấy ít thuốc sao?
回去赶紧冰敷 然后我去给你弄点消炎的
HSK 4
0:03s
huí qù gǎn jǐn bīng fū rán hòu wǒ qù gěi nǐ nòng diǎn xiāo yán deVề thì lập tức chườm đá luôn sau đó tôi sẽ đi mua cho cậu ít thuốc giảm sưng.
行 不是 主要马上 这比赛啥的
HSK 3
0:03s
xíng bú shì zhǔ yào mǎ shàng zhè bǐ sài shá de- Được. - Chủ yếu là sắp thi đấu rồi.
稍微注意点 受伤照样踢他们
HSK 7
0:03s
shāo wēi zhù yì diǎn shòu shāng zhào yàng tī tā menChú ý chút vẫn hơn. Bị thương thì vẫn đá thắng họ.
不装能死 老大那卡放你那吗
HSK 7
0:03s
bù zhuāng néng sǐ lǎo dà nà kǎ fàng nǐ nà maKhông giả vờ thì chết ai à? Đại ca, thẻ phòng ở chỗ cậu à?
你找找找找 就放这了呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhǎo zhǎo zhǎo zhǎo jiù fàng zhè le ya- Cậu tìm thử xem. - Để đây rồi mà.
方苏伦你在我们房间干啥
HSK 3
0:03s
fāng sū lún nǐ zài wǒ men fáng jiān gàn sháPhương Tô Luân, cậu ở phòng bọn tôi làm gì thế?
你别去了 我去我去 逮他 好 没问题
HSK 7
0:03s
nǐ bié qù le wǒ qù wǒ qù dǎi tā hǎo méi wèn tíCậu đừng đi. - Để tôi, để tôi. - Bắt cậu ta đi. - Được, không sao đâu. - Tôi sẽ tới chỗ thang máy.
我去电梯去啊 小鹿 我也去
HSK 3
0:03s
wǒ qù diàn tī qù a xiǎo lù wǒ yě qù- Được, không sao đâu. - Tôi sẽ tới chỗ thang máy. - Lộc. - Tôi cũng đi.
你站住
HSK 1
0:03s
nǐ zhàn zhùĐứng lại.
跑得了和尚跑不了庙 等着我们去恒久抓人啊
HSK 7
0:03s
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miào děng zhe wǒ men qù héng jiǔ zhuā rén aChạy đằng trời cũng không thoát được đâu. Định chờ chúng tôi tới Hằng Cửu bắt người à?
坦白从宽 抗拒从严
HSK 7
0:03s
tǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yánThành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.
你说实话来我们房间干什么
HSK 6
0:03s
nǐ shuō shí huà lái wǒ men fáng jiān gàn shén meNói thật đi, cậu tới phòng bọn tôi làm gì?
要什么解释 小林老师 直接举报他
HSK 7
0:03s
yào shén me jiě shì xiǎo lín lǎo shī zhí jiē jǔ bào tāCần gì phải nghe giải thích chứ. Cô Tiểu Lâm, trực tiếp tố cáo luôn đi ạ.
是不是恒久派他来看我们战术的 对 直接举报
HSK 7
0:03s
shì bú shì héng jiǔ pài tā lái kàn wǒ men zhàn shù de duì zhí jiē jǔ bàoCó phải Hằng Cửu cử cậu ta tới xem chiến thuật của chúng ta không? Đúng, tố cáo luôn đi ạ.
直接取消他的比赛资格 他不会真的是想来
HSK 5
0:03s
zhí jiē qǔ xiāo tā de bǐ sài zī gé tā bú huì zhēn de shì xiǎng láiTrực tiếp hủy bỏ tư cách thi đấu của cậu ta. Cậu ta tới xem trộm