Cách dùng "对 我们是冠军" (duì wǒ men shì guàn jūn) trong hội thoại tiếng Trung

duì menshìguànjūn

Phải, chúng ta là nhà vô địch.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:00
gǎo qǐ lái a lín lù wǒ men bù néng zài dāng yà jūn le

搞起来啊 林鹿 我们不能再当亚军了

Chơi tới đi. Lâm Lộc, chúng ta không thể là á quân nữa.

LINE 0223:03
PLAYING SCENE
duì wǒ men shì guàn jūn

对 我们是冠军

Phải, chúng ta là nhà vô địch.

LINE 0323:06
guàn jūn wǒ men shì guàn jūn bì xū shì guàn jūn guàn jūn

冠军 我们是冠军 必须是冠军 冠军

Nhà vô địch. - Chúng ta là nhà vô địch. - Nhà vô địch. - Phải là nhà vô địch, vô địch. - Nhà vô địch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp23:03
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 10 of 11)
你能不能快点 能不能说了
HSK 1
0:03s
nǐ néng bù néng kuài diǎn néng bù néng shuō leCậu nói nhanh chút có được không? Có nói được không vậy?
别 干什么干什么 手给我松开来
HSK 2
0:03s
bié gàn shén me gàn shén me shǒu gěi wǒ sōng kāi lái- Đừng. - Làm gì đó, làm gì đó? Làm gì đó? Buông tay ra.
松开 别抢 你想干嘛 放手
HSK 6
0:03s
sōng kāi bié qiǎng nǐ xiǎng gàn má fàng shǒu- Buông ra, thả ra. - Đừng cướp, cậu muốn làm gì?
这不是你给你妈买的戒指吗
HSK 6
0:03s
zhè bú shì nǐ gěi nǐ mā mǎi de jiè zhǐ maĐây không phải là nhẫn mua tặng mẹ cậu à?
这 这戒指是我拿的
HSK 6
0:03s
zhè zhè jiè zhǐ shì wǒ ná deChiếc... chiếc nhẫn này là do tôi lấy đi.
戒指是林鹿给他妈买的 怎么就成你妈的了
HSK 6
0:03s
jiè zhǐ shì lín lù gěi tā mā mǎi de zěn me jiù chéng nǐ mā de leĐây là nhẫn mà Lâm Lộc mua cho mẹ cậu ấy, sao lại là nhẫn của mẹ cậu được?
那它为啥在店里啊 自己飞过去的
HSK 2
0:03s
nà tā wèi shá zài diàn lǐ a zì jǐ fēi guò qù deThế sao nó lại ở trong cửa hàng đó? Tự nó bay tới đó à?
因为我妈去世了
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ mā qù shì leVì mẹ tôi mất rồi.
什么乱七八糟的
HSK 7
0:03s
shén me luàn qī bā zāo deNói vớ vẩn cái gì vậy trời?
我妈去世三个月之后 我爸就再婚了
HSK 5
0:03s
wǒ mā qù shì sān gè yuè zhī hòu wǒ bà jiù zài hūn leSau khi mẹ tôi qua đời ba tháng thì bố tôi lại tái hôn.
是我影响了他们俩的二人世界
HSK 4
0:03s
shì wǒ yǐng xiǎng le tā men liǎ de èr rén shì jiètôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.
所以我爸就把我 送去了恒久读寄宿
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ bà jiù bǎ wǒ sòng qù le héng jiǔ dú jì sùThế nên bố tôi đã đưa tôi tới học nội trú Hằng Cửu ở.
这枚戒指 我天天都带在身边的
HSK 7
0:03s
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān deChiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.
但是去读寄宿我怕它丢了
HSK 3
0:03s
dàn shì qù dú jì sù wǒ pà tā diū leNhưng tôi sợ học nội trú sẽ làm mất nó
所以我一直锁在家里的柜子里
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yì zhí suǒ zài jiā lǐ de guì zi lǐnên đã khóa nó trong tủ ở nhà.
但后来应该是被那个阿姨发现了
HSK 3
0:03s
dàn hòu lái yīng gāi shì bèi nà ge ā yí fā xiàn leSau đấy có lẽ là bị dì đó phát hiện ra,
她觉得是我妈戴过的晦气
HSK 4
0:03s
tā jué de shì wǒ mā dài guò de huì qìbà ấy cảm thấy đồ mà mẹ tôi từng đeo rất xui xẻo
后来我跟我爸 因为这个事情吵了一架
HSK 5
0:03s
hòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jiàCuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.
我把那个撕碎的存根拼起来 我才找到那家二奢店
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diànTôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.
所以你急糊涂了 我其实一直在打工赚钱
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jí hú tú le wǒ qí shí yì zhí zài dǎ gōng zhuàn qiánNên cậu cuống quá làm liều ư? Thật ra tôi vẫn luôn làm thêm kiếm tiền,