Cách dùng "给你们第一次开完会之后" (gěi nǐ men dì yī cì kāi wán huì zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung

gěimenkāiwánhuìzhīhòu

Sau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:29
zhǐ
shì
tiáo
hái
méi
zǒu
chū
tòng
de
xián

cô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

LINE 0202:35
PLAYING SCENE
gěi
men
kāi
wán
huì
zhī
hòu

Sau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,

LINE 0302:40
shí
zhēn
de
tǐng
kāi
xīn
de

thực ra cô rất vui,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp02:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 5 of 11)
全是自动化设备 跟电影里的宇宙飞船一样
HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.
还有啊对 还有中央大空调
HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.
差零点一秒进八秒再来
HSK 3
0:03s
chà líng diǎn yī miǎo jìn bā miǎo zài láiCòn 0,1 giây là đến tám giây. Lần nữa.
感觉怪怪的 哪里怪了
HSK 5
0:03s
gǎn jué guài guài de nǎ lǐ guài leCảm giác kỳ lạ quá. Kỳ lạ chỗ nào?
在哪跌倒就从哪爬起来
HSK 3
0:03s
zài nǎ diē dǎo jiù cóng nǎ pá qǐ láiNgã ở đâu thì đứng dậy ở đó.
我们好好享受这最后一场比赛吧
HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.
走吧走吧 今天不用训练
HSK 5
0:03s
zǒu ba zǒu ba jīn tiān bù yòng xùn liànĐi thôi, đi thôi. Hôm nay không cần tập.
比赛之前千万不要过度紧张
HSK 5
0:03s
bǐ sài zhī qián qiān wàn bú yào guò dù jǐn zhāngTrước khi thi đấu đừng căng thẳng quá.
否则紧绷的弦容易断了
HSK 7
0:03s
fǒu zé jǐn bēng de xián róng yì duàn leNếu không, dây căng quá sẽ dễ bị đứt.
只剩三瓶了
HSK 4
0:03s
zhǐ shèng sān píng leChỉ còn ba chai.
点了这么久 你们点好了没 还 还选呢 还选呢
HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.
配送太长两个小时呢
HSK 5
0:03s
pèi sòng tài zhǎng liǎng gè xiǎo shí neGiao hàng lâu quá, mất tới hai giờ.
咱们派代表出去买 我不去 最早的一个 那谁去啊
HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?
不好意思 抱歉 抱歉 抱歉
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī bào qiàn bào qiàn bào qiànXin lỗi, xin lỗi, xin lỗi.
给你整整理好给你整理好
HSK 4
0:03s
gěi nǐ zhěng zhěng lǐ hǎo gěi nǐ zhěng lǐ hǎoTôi sẽ dọn lại cho cậu ngay, dọn lại ngay.
不想去
HSK 1
0:03s
bù xiǎng qùKhông muốn đi.
我要巧克力 我要蓝莓的 香芋
HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.
我得赶紧对对 看有没有什么东西漏了
HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.
到时候还得补 不是老大你是不是也是故意的
HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?
这叫检验你锻炼成果的时候到了
HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.