Cách dùng "你正好跟我把他送回酒店吧" (nǐ zhèng hǎo gēn wǒ bǎ tā sòng huí jiǔ diàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
你正好跟我把他送回酒店吧
cậu đưa cậu ấy về khách sạn với tôi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:28
lǎo chén lái lái lái zěn me le lǎo dà jiǎo niǔ le
老陈 来来来 怎么了 老大脚扭了
“Giang Hà. - Lại đây, lại đây, lại đây. - Làm sao vậy? Đại ca bị trẹo chân rồi,”
LINE 0237:33
PLAYING SCENEnǐ你
zhèng正
hǎo好
gēn跟
wǒ我
bǎ把
tā他
sòng送
huí回
jiǔ酒
diàn店
ba吧
“cậu đưa cậu ấy về khách sạn với tôi đi.”
LINE 0337:35
xíng zǒu ba
行 走吧
“Được, đi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 10 of 11)
HSK 1
0:03s
nǐ néng bù néng kuài diǎn néng bù néng shuō leCậu nói nhanh chút có được không? Có nói được không vậy?

HSK 2
0:03s
bié gàn shén me gàn shén me shǒu gěi wǒ sōng kāi lái- Đừng. - Làm gì đó, làm gì đó? Làm gì đó? Buông tay ra.

HSK 6
0:03s
sōng kāi bié qiǎng nǐ xiǎng gàn má fàng shǒu- Buông ra, thả ra. - Đừng cướp, cậu muốn làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiè zhǐ shì lín lù gěi tā mā mǎi de zěn me jiù chéng nǐ mā de leĐây là nhẫn mà Lâm Lộc mua cho mẹ cậu ấy, sao lại là nhẫn của mẹ cậu được?

HSK 2
0:03s
nà tā wèi shá zài diàn lǐ a zì jǐ fēi guò qù deThế sao nó lại ở trong cửa hàng đó? Tự nó bay tới đó à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ mā qù shì sān gè yuè zhī hòu wǒ bà jiù zài hūn leSau khi mẹ tôi qua đời ba tháng thì bố tôi lại tái hôn.

HSK 4
0:03s
shì wǒ yǐng xiǎng le tā men liǎ de èr rén shì jiètôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ bà jiù bǎ wǒ sòng qù le héng jiǔ dú jì sùThế nên bố tôi đã đưa tôi tới học nội trú Hằng Cửu ở.

HSK 7
0:03s
zhè méi jiè zhǐ wǒ tiān tiān dōu dài zài shēn biān deChiếc nhẫn này tôi vẫn luôn mang theo bên cạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn hòu lái yīng gāi shì bèi nà ge ā yí fā xiàn leSau đấy có lẽ là bị dì đó phát hiện ra,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jiàCuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diànTôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jí hú tú le wǒ qí shí yì zhí zài dǎ gōng zhuàn qiánNên cậu cuống quá làm liều ư? Thật ra tôi vẫn luôn làm thêm kiếm tiền,