Cách dùng "其实我真的挺开心的" (qí shí wǒ zhēn de tǐng kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
其实我真的挺开心的
thực ra cô rất vui,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:35
gěi给
nǐ你
men们
dì第
yī一
cì次
kāi开
wán完
huì会
zhī之
hòu后
“Sau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,”
LINE 0202:40
PLAYING SCENEqí其
shí实
wǒ我
zhēn真
de的
tǐng挺
kāi开
xīn心
de的
“thực ra cô rất vui,”
LINE 0302:47
yīn因
wèi为
nǐ你
men们
zhēn真
de的
dōu都
hěn很
làn烂
“vì các em đều quá tệ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s