Cách dùng "其实我真的挺开心的" (qí shí wǒ zhēn de tǐng kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
其实我真的挺开心的
thực ra cô rất vui,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:35
gěi给
nǐ你
men们
dì第
yī一
cì次
kāi开
wán完
huì会
zhī之
hòu后
“Sau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,”
LINE 0202:40
PLAYING SCENEqí其
shí实
wǒ我
zhēn真
de的
tǐng挺
kāi开
xīn心
de的
“thực ra cô rất vui,”
LINE 0302:47
yīn因
wèi为
nǐ你
men们
zhēn真
de的
dōu都
hěn很
làn烂
“vì các em đều quá tệ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?

HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.