Cách dùng "坦白从宽 抗拒从严" (tǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán) trong hội thoại tiếng Trung
坦白从宽 抗拒从严
Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:06
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miào děng zhe wǒ men qù héng jiǔ zhuā rén a
跑得了和尚跑不了庙 等着我们去恒久抓人啊
“Chạy đằng trời cũng không thoát được đâu. Định chờ chúng tôi tới Hằng Cửu bắt người à?”
LINE 0239:13
PLAYING SCENEtǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán
坦白从宽 抗拒从严
“Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.”
LINE 0339:15
nǐ你
shuō说
shí实
huà话
lái来
wǒ我
men们
fáng房
jiān间
gàn干
shén什
me么
“Nói thật đi, cậu tới phòng bọn tôi làm gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.