Cách dùng "坦白从宽 抗拒从严" (tǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán) trong hội thoại tiếng Trung
坦白从宽 抗拒从严
Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:06
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miào děng zhe wǒ men qù héng jiǔ zhuā rén a
跑得了和尚跑不了庙 等着我们去恒久抓人啊
“Chạy đằng trời cũng không thoát được đâu. Định chờ chúng tôi tới Hằng Cửu bắt người à?”
LINE 0239:13
PLAYING SCENEtǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán
坦白从宽 抗拒从严
“Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.”
LINE 0339:15
nǐ你
shuō说
shí实
huà话
lái来
wǒ我
men们
fáng房
jiān间
gàn干
shén什
me么
“Nói thật đi, cậu tới phòng bọn tôi làm gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s