Cách dùng "坦白从宽 抗拒从严" (tǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán) trong hội thoại tiếng Trung
坦白从宽 抗拒从严
Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:06
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miào děng zhe wǒ men qù héng jiǔ zhuā rén a
跑得了和尚跑不了庙 等着我们去恒久抓人啊
“Chạy đằng trời cũng không thoát được đâu. Định chờ chúng tôi tới Hằng Cửu bắt người à?”
LINE 0239:13
PLAYING SCENEtǎn bái cóng kuān kàng jù cóng yán
坦白从宽 抗拒从严
“Thành khẩn khoan hồng, chống đối nghiêm phạt.”
LINE 0339:15
nǐ你
shuō说
shí实
huà话
lái来
wǒ我
men们
fáng房
jiān间
gàn干
shén什
me么
“Nói thật đi, cậu tới phòng bọn tôi làm gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?